Từ: 回电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回电 trong tiếng Trung hiện đại:

[huídiàn] 1. gửi điện trả lời; điện trả lời。接到电报或信件后用电报回复。
赶快给他回个电。
nhanh gọi điện trả lời cho anh ấy.
2. bức điện trả lời。回复的电报。
收到一个回电。
nhận được bức điện trả lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
回电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回电 Tìm thêm nội dung cho: 回电