Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 回电 trong tiếng Trung hiện đại:
[huídiàn] 1. gửi điện trả lời; điện trả lời。接到电报或信件后用电报回复。
赶快给他回个电。
nhanh gọi điện trả lời cho anh ấy.
2. bức điện trả lời。回复的电报。
收到一个回电。
nhận được bức điện trả lời.
赶快给他回个电。
nhanh gọi điện trả lời cho anh ấy.
2. bức điện trả lời。回复的电报。
收到一个回电。
nhận được bức điện trả lời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 回电 Tìm thêm nội dung cho: 回电
