Từ: 回醒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回醒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi tỉnh
Đương mê mà tỉnh lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒

tảnh: 
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
回醒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回醒 Tìm thêm nội dung cho: 回醒