Từ: 高祖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高祖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao tổ
Từ đời ông nội kể lên hai đời nữa.Ông tổ cao nhất trong họ.

Nghĩa của 高祖 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozǔ] 1. cao tổ; ông sơ。曾祖的父亲。
2. tổ tiên。指始祖或远祖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ
高祖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高祖 Tìm thêm nội dung cho: 高祖