Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cao tổ
Từ đời ông nội kể lên hai đời nữa.Ông tổ cao nhất trong họ.
Nghĩa của 高祖 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāozǔ] 1. cao tổ; ông sơ。曾祖的父亲。
2. tổ tiên。指始祖或远祖。
2. tổ tiên。指始祖或远祖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |

Tìm hình ảnh cho: 高祖 Tìm thêm nội dung cho: 高祖
