Chữ 绎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绎, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绎:

绎 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绎

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 丝 又 二 丨 hoặc 纟 又 二 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绎 cấu thành từ 4 chữ: 丝, 又, 二, 丨
  • ti
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • 2. 绎 cấu thành từ 4 chữ: 纟, 又, 二, 丨
  • miên, mịch
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • dịch [dịch]

    U+7ECE, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繹;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 绎

    Giản thể của chữ .
    dịch, như "diễn dịch" (gdhn)

    Nghĩa của 绎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繹)
    [yì]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: DỊCH
    đầu mối。抽出或理出事物的头绪来。
    寻绎
    tìm đầu mối
    演绎
    diễn dịch
    抽绎
    rút ra đầu mối

    Chữ gần giống với 绎:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绎

    ,

    Chữ gần giống 绎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绎 Tự hình chữ 绎 Tự hình chữ 绎 Tự hình chữ 绎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绎

    dịch:diễn dịch
    绎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绎 Tìm thêm nội dung cho: 绎