Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绎, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绎:
绎
Biến thể phồn thể: 繹;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
绎 dịch
dịch, như "diễn dịch" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
绎 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 绎
Giản thể của chữ 繹.dịch, như "diễn dịch" (gdhn)
Nghĩa của 绎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繹)
[yì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: DỊCH
đầu mối。抽出或理出事物的头绪来。
寻绎
tìm đầu mối
演绎
diễn dịch
抽绎
rút ra đầu mối
[yì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: DỊCH
đầu mối。抽出或理出事物的头绪来。
寻绎
tìm đầu mối
演绎
diễn dịch
抽绎
rút ra đầu mối
Dị thể chữ 绎
繹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绎
| dịch | 绎: | diễn dịch |

Tìm hình ảnh cho: 绎 Tìm thêm nội dung cho: 绎
