Từ: 玄武岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄武岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 玄 • 武 • 岩

Nghĩa của 玄武岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánwǔyán] huyền vũ nham; đá huyền vũ。火成岩的一种,大量分布在地球表面,主要成分是辉石、斜长石、橄榄石,多为黑色或绿色。致密坚硬,用做建筑材料等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền玄:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

võ武:nghề võ; võ đài
vũ武:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham岩:lam nham
nhem岩:lem nhem
nhàm岩:nhàm tai, nhàm chán
玄武岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄武岩 Tìm thêm nội dung cho: 玄武岩