điển hình
Phép tắc xưa, thường quy.
§ Cũng viết là
điển hình
典刑.
◇Thi Kinh 詩經:
Tuy vô lão thành nhân, Thượng hữu điển hình
雖無老成人, 尚有典刑 (Đại nhã 大雅, Đãng 蕩) Dù không có bề tôi cũ, Nhưng phép tắc xưa vẫn còn.Khuôn mẫu, điển phạm.Nhân vật hoặc sự kiện có đủ tính cách làm đại biểu.
◎Như:
Lí Bạch thị lãng mạn phái thi nhân đích điển hình
李白是浪漫派詩人的典型 Lí Bạch là điển hình của những nhà thơ thuộc trường phái lãng mạn.Có đủ tính cách làm đại biểu.
Nghĩa của 典型 trong tiếng Trung hiện đại:
用典型示范的方法推广先进经验。
dùng phương pháp điển hình để mở rộng kinh nghiệm tiên tiến.
2. mang tính điển hình。具有代表性的。
这件事很典型,可以用来教育群众。
việc này mang tính điển hình, có thể mang ra để giáo dục quần chúng.
3. điển hình; nhân vật điển hình (trong văn học)。文学艺术作品中用艺术概括的手法,表现出人的某种社会特征的艺术形象,它既表现了人的一定的阶级特征,同时又具有鲜明的个性特征。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 型
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |

Tìm hình ảnh cho: 典型 Tìm thêm nội dung cho: 典型
