Từ: 冬季 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬季:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬季 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngjì] mùa đông。一年的第四季,中国习惯指立冬到立春的三个月时间,也指农历"十、十一、十二"三个月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ
冬季 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬季 Tìm thêm nội dung cho: 冬季