Chữ 諝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諝, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諝:

諝 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諝

諝

Chiết tự chữ 諝

Chiết tự chữ tư bao gồm chữ 言 胥 hoặc 訁 胥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諝 cấu thành từ 2 chữ: 言, 胥
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 胥 tư
  • 2. 諝 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 胥
  • 訁 ngôn
  • 胥 tư
  • tư [tư]

    U+8ADD, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谞;
    Pinyin: xu3, xu1, pian3;
    Việt bính: seoi1;

    諝 tư

    Nghĩa Trung Việt của từ 諝

    (Danh) Tài trí.
    ◇Lục Cơ 陸
    機: Mưu vô di tư, cử bất thất sách 謀無遺諝, 舉不失策 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Mưu việc mà không quên tài trí, thì hành động mới không thất sách.

    (Danh)
    Mưu kế.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thiết trá tư 設詐諝 (Bổn kinh 本經) Đặt ra mưu kế giả.

    (Động)
    Truyền dạy tài trí.
    tư, như "tư duy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諝:

    䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

    Dị thể chữ 諝

    谞,

    Chữ gần giống 諝

    譿, 詸, 詮, 詯, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諝 Tự hình chữ 諝 Tự hình chữ 諝 Tự hình chữ 諝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諝

    tư諝:tư duy
    諝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諝 Tìm thêm nội dung cho: 諝