Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 困境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 困境 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnjìng] hoàn cảnh khó khăn; cảnh khốn cùng; cảnh khốn khó。困难的处境。
陷入困境。
lâm vào cảnh khốn cùng.
摆脱困境。
thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
困境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困境 Tìm thêm nội dung cho: 困境