Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 死党 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐdǎng] 1. kẻ sẵn sàng chết cho phe cánh; một bọn sống chết theo nhau; phần tử ngoan cố。为某人或某集团出死力的党羽(贬义)。
2. bè lũ ngoan cố。顽固的反动集团。
结成死党。
kết thành bè lũ ngoan cố.
2. bè lũ ngoan cố。顽固的反动集团。
结成死党。
kết thành bè lũ ngoan cố.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |

Tìm hình ảnh cho: 死党 Tìm thêm nội dung cho: 死党
