Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 韆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韆, chiết tự chữ THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韆:

韆 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韆

Chiết tự chữ thiên bao gồm chữ 革 遷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韆 cấu thành từ 2 chữ: 革, 遷
  • cách, cức, rắc
  • thiên
  • thiên [thiên]

    U+97C6, tổng 24 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1;
    Việt bính: cin1;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 韆

    (Danh) Thu thiên : xem thu .
    thiên, như "thiên (cái đu)" (gdhn)

    Nghĩa của 韆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 24
    Hán Việt: THIÊN
    bàn đu dây。鞦韆: 运动和游戏用具,在木架或铁架上系两根长绳,下面拴上一块板子。人在板上利用脚蹬板的力量在空中前后摆动。见〖秋千〗。

    Chữ gần giống với 韆:

    , ,

    Dị thể chữ 韆

    , 𱁶,

    Chữ gần giống 韆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韆 Tự hình chữ 韆 Tự hình chữ 韆 Tự hình chữ 韆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韆

    thiên:thiên (cái đu)
    韆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韆 Tìm thêm nội dung cho: 韆