Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韆, chiết tự chữ THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韆:
韆
Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
韆 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 韆
(Danh) Thu thiên 鞦韆: xem thu 鞦.thiên, như "thiên (cái đu)" (gdhn)
Nghĩa của 韆 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 24
Hán Việt: THIÊN
bàn đu dây。鞦韆: 运动和游戏用具,在木架或铁架上系两根长绳,下面拴上一块板子。人在板上利用脚蹬板的力量在空中前后摆动。见〖秋千〗。
Số nét: 24
Hán Việt: THIÊN
bàn đu dây。鞦韆: 运动和游戏用具,在木架或铁架上系两根长绳,下面拴上一块板子。人在板上利用脚蹬板的力量在空中前后摆动。见〖秋千〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韆
| thiên | 韆: | thiên (cái đu) |

Tìm hình ảnh cho: 韆 Tìm thêm nội dung cho: 韆
