Cao su chống va đập cửa
Chữ 焠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焠, chiết tự chữ SỐT, SỘT, THỐI, TRUI, TÔI, ĐỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焠:
焠
Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 seoi6;
焠 thối
Nghĩa Trung Việt của từ 焠
(Động) Tôi, rèn(Động) Đốt cháy.
(Động) Bôi, nhiễm.
§ Thông thối 淬.
sốt, như "nóng sốt" (vhn)
đốt, như "đốt đèn; bị ong đốt" (btcn)
sột, như "sột soạt" (btcn)
tôi, như "tôi thép" (btcn)
trui, như "nướng trui" (btcn)
Chữ gần giống với 焠:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焠
| sốt | 焠: | nóng sốt |
| sột | 焠: | sột soạt |
| trui | 焠: | nướng trui |
| tôi | 焠: | tôi thép |
| đốt | 焠: | đốt đèn; bị ong đốt |

Tìm hình ảnh cho: 焠 Tìm thêm nội dung cho: 焠
