Cao su chống va đập cửa

Chữ 焠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焠, chiết tự chữ SỐT, SỘT, THỐI, TRUI, TÔI, ĐỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焠:

焠 thối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焠

Chiết tự chữ sốt, sột, thối, trui, tôi, đốt bao gồm chữ 火 卒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焠 cấu thành từ 2 chữ: 火, 卒
  • hoả, hỏa
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • thối [thối]

    U+7120, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4;
    Việt bính: ceoi3 seoi6;

    thối

    Nghĩa Trung Việt của từ 焠

    (Động) Tôi, rèn

    (Động)
    Đốt cháy.

    (Động)
    Bôi, nhiễm.
    § Thông thối
    .

    sốt, như "nóng sốt" (vhn)
    đốt, như "đốt đèn; bị ong đốt" (btcn)
    sột, như "sột soạt" (btcn)
    tôi, như "tôi thép" (btcn)
    trui, như "nướng trui" (btcn)

    Chữ gần giống với 焠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Chữ gần giống 焠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焠 Tự hình chữ 焠 Tự hình chữ 焠 Tự hình chữ 焠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焠

    sốt:nóng sốt
    sột:sột soạt
    trui:nướng trui
    tôi:tôi thép
    đốt:đốt đèn; bị ong đốt
    焠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焠 Tìm thêm nội dung cho: 焠