Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bán viên
Nửa vòng cung.Hình nửa vòng tròn.
Nghĩa của 半圆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànyuán] 1. nửa cung tròn。半圆(弧)。圆的任意一条直径的两个端点把圆周分成两条弧, 这样的弧叫做半圆。
2. bán nguyệt; nửa vòng tròn。这样的弧和直径围成的面积和形状。
2. bán nguyệt; nửa vòng tròn。这样的弧和直径围成的面积和形状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圓
| vin | 圓: | tròn vin |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |

Tìm hình ảnh cho: 半圓 Tìm thêm nội dung cho: 半圓
