Từ: 半圓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半圓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán viên
Nửa vòng cung.Hình nửa vòng tròn.

Nghĩa của 半圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyuán] 1. nửa cung tròn。半圆(弧)。圆的任意一条直径的两个端点把圆周分成两条弧, 这样的弧叫做半圆。
2. bán nguyệt; nửa vòng tròn。这样的弧和直径围成的面积和形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圓

vin:tròn vin
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
半圓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半圓 Tìm thêm nội dung cho: 半圓