Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giá lâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giá lâm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giálâm

Dịch giá lâm sang tiếng Trung hiện đại:


驾临 《敬辞, 指对方到来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giá

giá:giá trị; vật giá
giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giá:giá trị; vật giá
giá:xuất giá
giá:giá lên đánh xuống
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
giá:giá rét
giá󰋪:giá rét
giá:giá (mậm của hạt đậu)
giá𥳅:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá𦁹:võng giá
giá:giá đường (cây mía)
giá:giá trị; vật giá
giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
giá:giá như
giá𬰊:giá rét
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:chim cút
giá:chim cút

Nghĩa chữ nôm của chữ: lâm

lâm:lâm chung
lâm:lâm dâm
lâm:lâm sơn
lâm:mưa lâm râm
lâm:lâm (một loại ngọc): ngọc lâm
lâm:lâm thời, lâm trận
lâm:lâm râm

Gới ý 15 câu đối có chữ giá:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

giá lâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giá lâm Tìm thêm nội dung cho: giá lâm