Chữ 谖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谖, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谖:

谖 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谖

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 言 爰 hoặc 讠 爰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谖 cấu thành từ 2 chữ: 言, 爰
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • viên, vén, vươn
  • 2. 谖 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 爰
  • ngôn
  • viên, vén, vươn
  • huyên [huyên]

    U+8C16, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諼;
    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 谖

    Giản thể của chữ .
    huyên, như "huyên (đánh lừa)" (gdhn)

    Nghĩa của 谖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諼)
    [xuān]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: HUYÊN
    1. quên。忘。
    2. lừa dối。欺诈。

    Chữ gần giống với 谖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谖

    ,

    Chữ gần giống 谖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谖 Tự hình chữ 谖 Tự hình chữ 谖 Tự hình chữ 谖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谖

    huyên:huyên (đánh lừa)
    谖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谖 Tìm thêm nội dung cho: 谖