Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhỉnh trong tiếng Việt:
["- t. (kng.). Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v.v. Cô chị nhỉnh hơn cô em. Về trình độ anh ta có phần nhỉnh hơn. // Láy: nhinh nhỉnh (ý mức độ ít)."]Dịch nhỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
稍大; 大点儿。Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỉnh
| nhỉnh | 𫰕: | (con gái) |

Tìm hình ảnh cho: nhỉnh Tìm thêm nội dung cho: nhỉnh
