Từ: 场记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 场记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 场记 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngjì] ghi chép tại trường quay; thư ký trường quay; người ghi chép ở trường quay。指摄制影片或排演话剧时,记录摄影情况或排演情况的工作。也指做这项工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
场记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 场记 Tìm thêm nội dung cho: 场记