Từ: 黄鳝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄鳝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 鳝

Nghĩa của 黄鳝 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángshàn] lươn; con lươn。鱼,身体而像蛇而无鳞,黄褐色,有黑色斑点。生活在水边泥洞里。也叫鳝鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳝

thiện鳝:thiện (con lươn)
黄鳝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄鳝 Tìm thêm nội dung cho: 黄鳝