Từ: nãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ nãi:

乃 nãi, ái奶 nãi氖 nãi疓 nãi妳 nãi, nễ廼 nãi迺 nãi鼐 nãi嬭 nãi, nễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nãi

nãi, ái [nãi, ái]

U+4E43, tổng 2 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5 oi2;

nãi, ái

Nghĩa Trung Việt của từ 乃

(Động) Là.
◎Như: thất bại nãi thành công chi mẫu
thất bại là mẹ thành công.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Du hoảng phù khởi viết: Công nãi Hán tướng, ngô nãi bố y, hà khiêm cung như thử? : , , ? (Đệ tam thập hồi) (Hứa) Du sợ hãi vội vàng đỡ (Tào Tháo) lên nói: Ông là tướng nhà Hán, tôi là một người áo vải, sao lại khiêm nhường quá thế?(Liên) Bèn, rồi thì, bởi vậy.
◇Tô Thức : Dư nãi nhiếp y nhi thướng (Hậu Xích Bích phú ) Tôi bèn vén áo mà lên(Liên) Nếu, như quả.
◇Mạnh Tử : Nãi sở nguyện, tắc học Khổng Tử dã , (Công Tôn Sửu thượng ) Nếu đúng như điều mong mỏi, thì học theo Khổng Tử vậy.(Liên) Mà.
§ Dùng như nhi .
◇Chiến quốc sách : Phi độc Chính chi năng, nãi kì tỉ giả, diệc liệt nữ dã , , (Hàn sách nhị, Hàn Khôi tướng Hàn ) Không chỉ (Nhiếp) Chính là bậc anh hùng (có tài năng), mà chị của ông ta cũng là một liệt nữ nữa.

(Phó)
Mới, thì mới.
◇Sử Kí : Ngô Khởi nãi tự tri phất như Điền Văn (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ngô Khởi mới biết mình không bằng Điền Văn.

(Phó)
Chỉ.
◇Lã Thị Xuân Thu : Thiên hạ thắng giả chúng hĩ, nhi bá giả nãi ngũ , (Nghĩa thưởng ) Người thắng trong thiên hạ rất đông, nhưng làm nên nghiệp bá chỉ có năm người.

(Phó)
Thì ra, lại là.
◇Đào Uyên Minh : Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn , , , (Đào hoa nguyên kí ) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.

(Đại)
Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: anh, mày, v.v.
◇Thượng Thư : Trẫm tâm trẫm đức duy nãi tri (Khang cáo ) Tâm của trẫm, đức của trẫm, chỉ có nhà ngươi biết.

(Đại)
Đây, này, như thế, v.v.
◇Thượng Thư : Nãi phi dân du huấn, phi thiên du nhược , (Vô dật ) Đó không phải là dạy dỗ dân chúng, không phải là thuận theo trời.

(Đại)
Chỉ thị hình dung từ ngôi thứ hai: của anh, của mày, v.v.
◎Như: nãi huynh anh mày, nãi đệ em mày.

(Đại)
Chỉ thị hình dung từ ngôi thứ ba: của anh ấy, của nó, v.v.
◇Lã Thị Xuân Thu : Nhược dân bất lực điền, mặc nãi gia súc , (Thượng nông ) Nếu dân chúng không ra sức làm ruộng, thì tịch thu gia súc của họ.Một âm là ái.

(Danh)
Ai ái lối hát chèo đò.
◇Lục Du : Trạo ca ai ái há Ngô chu (Nam định lâu ngộ cấp vũ ) Chèo ca "ái ái" xuống thuyền Ngô.
§ Ghi chú: Còn viết là . Nghĩa như nãi .

nải, như "tay nải; nải chuối; trễ nải" (vhn)
náy, như "áy náy" (btcn)
nảy, như "nóng nảy" (btcn)
nấy, như "ai nấy" (btcn)
nãi, như "nãi (liên từ)" (btcn)
nãy, như "ban nãy" (btcn)
nới, như "nới rộng" (btcn)

Nghĩa của 乃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (迺,廼)
[nǎi]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 2
Hán Việt: NÃI
1. là; chính là; quả là。是; 就是;实在是。
《红楼梦》乃一代奇书。
"Hồng Lâu Mộng" quả là tác phẩm đặc sắc của thời đại.
失败乃成功之母。
thất bại là mẹ thành công.
2. thế là; thế vậy; bèn 。于是。
因山势高峻,乃在山腰休息片时。
vì dốc núi dựng đứng, thế là đành phải nghỉ ở bên sườn núi một lát.
3. mới; có thể mới。才。
惟虚心乃能进步。
chỉ có khiêm tốn mới có thể tiến bộ được.
4. anh; ngươi; mày。你;你的。
乃父。
cha anh.
乃兄。
anh mày.
Từ ghép:
乃尔 ; 乃至

Chữ gần giống với 乃:

, , , ,

Dị thể chữ 乃

, ,

Chữ gần giống 乃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乃 Tự hình chữ 乃 Tự hình chữ 乃 Tự hình chữ 乃

nãi [nãi]

U+5976, tổng 5 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3;
Việt bính: naai1 naai5
1. [奶媽] nãi ma;

nãi

Nghĩa Trung Việt của từ 奶

(Danh) Vú.

(Danh)
Sữa.
◎Như: ngưu nãi
sữa bò.

(Danh)
Nãi nãi : (1) Bà (tổ mẫu). (2) Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng. (3) Người Mãn Thanh gọi là mẹ (mẫu thân) là nãi nãi . (4) Tiếng tì bộc gọi bà chủ.
§ Cũng viết là nãi nãi .

(Động)
Cho bú.
◎Như: nãi hài tử cho con bú.

(Tính)
Thuộc về thời kì còn trẻ con.
◎Như: nãi danh tên tục (tên gọi khi còn bé).

nái, như "lợn nái (lợn giống)" (vhn)
nãi, như "nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)" (btcn)

Nghĩa của 奶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬭)
[nǎi]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 5
Hán Việt: NÃI
1. vú。乳房。
2. sữa。乳汁的通称。
牛奶。
sữa bò.
羊奶。
sữa dê.
给孩子吃奶。
cho con bú.
3. bằng sữa (nuôi con)。用自己的乳汁喂孩子。
奶孩子。
cho con bú.
Từ ghép:
奶茶 ; 奶疮 ; 奶粉 ; 奶积 ; 奶酪 ; 奶妈 ; 奶毛 ; 奶名 ; 奶奶 ; 奶娘 ; 奶牛 ; 奶皮 ; 奶水 ; 奶头 ; 奶牙 ; 奶羊 ; 奶油 ; 奶罩 ; 奶子 ; 奶嘴

Chữ gần giống với 奶:

, , ,

Dị thể chữ 奶

, ,

Chữ gần giống 奶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奶 Tự hình chữ 奶 Tự hình chữ 奶 Tự hình chữ 奶

nãi [nãi]

U+6C16, tổng 6 nét, bộ Khí 气
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5;

nãi

Nghĩa Trung Việt của từ 氖

(Danh) Nguyên tố hóa học (neon, Ne).

Nghĩa của 氖 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎi]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 6
Hán Việt: NÃI
Nê-on (kí hiệu: Ne)。气体元素,符号: Ne(neonum)。无色无臭, 大气中含量极少, 电极在氖气中放电时发出红色的光,可用来制霓虹灯等。通称氖气。
Từ ghép:
氖灯

Chữ gần giống với 氖:

, , ,

Chữ gần giống 氖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氖 Tự hình chữ 氖 Tự hình chữ 氖 Tự hình chữ 氖

nãi [nãi]

U+7593, tổng 7 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3;
Việt bính: naai3 naai4;

nãi

Nghĩa Trung Việt của từ 疓

(Danh) Bệnh.

(Động)
Muốn.

Chữ gần giống với 疓:

, , , , , , , 𤴪, 𤴬, 𤴭,

Chữ gần giống 疓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疓 Tự hình chữ 疓 Tự hình chữ 疓 Tự hình chữ 疓

nãi, nễ [nãi, nễ]

U+59B3, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3, ni3;
Việt bính: lei5 naai5 nei5;

nãi, nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 妳

Cũng như chữ nãi .

Chữ gần giống với 妳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Dị thể chữ 妳

, ,

Chữ gần giống 妳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妳 Tự hình chữ 妳 Tự hình chữ 妳 Tự hình chữ 妳

nãi [nãi]

U+5EFC, tổng 8 nét, bộ Dẫn 廴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3;
Việt bính: laai5 naai5;

nãi

Nghĩa Trung Việt của từ 廼

Tục dùng như chữ nãi hay chữ nãi .
nãi, như "nãi (liên từ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廼:

, , ,

Dị thể chữ 廼

, ,

Chữ gần giống 廼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廼 Tự hình chữ 廼 Tự hình chữ 廼 Tự hình chữ 廼

nãi [nãi]

U+8FFA, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5;

nãi

Nghĩa Trung Việt của từ 迺

Nguyên là chữ nãi .
nãi, như "nãi (liên từ)" (gdhn)

Nghĩa của 迺 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: NÃI
1. Cùng nghĩa với "乃"。同"乃"。
a. là; chính là; thực sự là。是; 就是; 实在是。
b. thế là; vậy là; bèn。于是。
c. mới。才。
d. ngươi; mày; anh。你; 你的。
2. họ Nãi。(Nǎi)姓。

Chữ gần giống với 迺:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Dị thể chữ 迺

, ,

Chữ gần giống 迺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迺 Tự hình chữ 迺 Tự hình chữ 迺 Tự hình chữ 迺

nãi [nãi]

U+9F10, tổng 14 nét, bộ Đỉnh 鼎
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai4;
Việt bính: naai5;

nãi

Nghĩa Trung Việt của từ 鼐

(Danh) Cái đỉnh lớn.

Nghĩa của 鼐 trong tiếng Trung hiện đại:

[nài]Bộ: 鼎 - Đỉnh
Số nét: 19
Hán Việt: NÃI, NẠI
đỉnh lớn; vạc lớn。大鼎。

Chữ gần giống với 鼐:

, ,

Chữ gần giống 鼐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼐 Tự hình chữ 鼐 Tự hình chữ 鼐 Tự hình chữ 鼐

nãi, nễ [nãi, nễ]

U+5B2D, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5;

nãi, nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 嬭

(Danh) Vú.
§ Thông nãi
.

(Danh)
Tiếng tôn xưng phụ nữ.Một âm là nễ.

(Danh)
Mẹ, mẫu thân.
§ Người nước Sở gọi mẹ là nễ.
nãi, như "nãi đầu (núm vú)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬭:

, , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

Dị thể chữ 嬭

, ,

Chữ gần giống 嬭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭

Nghĩa chữ nôm của chữ: nãi

nãi:nãi (liên từ)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)
nãi:nãi đầu (núm vú)
nãi:nãi (liên từ)
nãi:vu nãi (khoai sọ)
nãi:nãi (liên từ)

Gới ý 15 câu đối có chữ nãi:

Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

nãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nãi Tìm thêm nội dung cho: nãi