Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国门 trong tiếng Trung hiện đại:

[guómén] biên giới; biên cương; cổng thành。指国都的城门,也指边境。
产品走出国门,打入国际市场。
sản phẩm xuất khẩu, xâm nhập vào thị trường quốc tế.
拒敌于国门之外。
chống giặc ngoài cửa thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
国门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国门 Tìm thêm nội dung cho: 国门