Chữ 鑔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑔, chiết tự chữ SÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑔

Chiết tự chữ sát bao gồm chữ 金 察 hoặc 釒 察 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑔 cấu thành từ 2 chữ: 金, 察
  • ghim, găm, kim
  • sát, xét
  • 2. 鑔 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 察
  • kim, thực
  • sát, xét
  • []

    U+9454, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cha3;
    Việt bính: caa2 caa4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鑔


    sát, như "sát (não bạt nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鑔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǎ]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 22
    Hán Việt: SÁT
    chũm choẹ nhỏ; chũm choã nhỏ (nhạc cụ)。小钹,一种打击乐器。

    Chữ gần giống với 鑔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

    Dị thể chữ 鑔

    ,

    Chữ gần giống 鑔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑔 Tự hình chữ 鑔 Tự hình chữ 鑔 Tự hình chữ 鑔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑔

    sát:sát (não bạt nhỏ)
    鑔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑔 Tìm thêm nội dung cho: 鑔