Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑔, chiết tự chữ SÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑔:
鑔
Biến thể giản thể: 镲;
Pinyin: cha3;
Việt bính: caa2 caa4;
鑔
sát, như "sát (não bạt nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: cha3;
Việt bính: caa2 caa4;
鑔
Nghĩa Trung Việt của từ 鑔
sát, như "sát (não bạt nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 鑔 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎ]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 22
Hán Việt: SÁT
chũm choẹ nhỏ; chũm choã nhỏ (nhạc cụ)。小钹,一种打击乐器。
Số nét: 22
Hán Việt: SÁT
chũm choẹ nhỏ; chũm choã nhỏ (nhạc cụ)。小钹,一种打击乐器。
Dị thể chữ 鑔
镲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑔
| sát | 鑔: | sát (não bạt nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 鑔 Tìm thêm nội dung cho: 鑔
