Từ: 急务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急务 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíwù] nhiệm vụ khẩn cấp; việc gấp。紧急的事务。
当前急务。
nhiệm vụ khẩn cấp trước mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
急务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急务 Tìm thêm nội dung cho: 急务