Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琪, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琪:
琪
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
琪 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 琪
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.kì, như "kì (ngọc quý)" (gdhn)
Nghĩa của 琪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (璂)
[qí]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
ngọc đẹp。美玉。
[qí]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
ngọc đẹp。美玉。
Chữ gần giống với 琪:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琪
| kì | 琪: | kì (ngọc quý) |

Tìm hình ảnh cho: 琪 Tìm thêm nội dung cho: 琪
