Chữ 琪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琪, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琪:

琪 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琪

Chiết tự chữ bao gồm chữ 玉 其 hoặc 王 其 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琪 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 其
  • ngọc, túc
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • 2. 琪 cấu thành từ 2 chữ: 王, 其
  • vương, vướng, vượng
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • []

    U+742A, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 琪

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.
    kì, như "kì (ngọc quý)" (gdhn)

    Nghĩa của 琪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (璂)
    [qí]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: KỲ
    ngọc đẹp。美玉。

    Chữ gần giống với 琪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琪 Tự hình chữ 琪 Tự hình chữ 琪 Tự hình chữ 琪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琪

    :kì (ngọc quý)
    琪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琪 Tìm thêm nội dung cho: 琪