Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 籟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籟, chiết tự chữ LÃI, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籟:

籟 lại, lãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籟

Chiết tự chữ lãi, lại bao gồm chữ 竹 賴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籟 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 賴
  • trúc
  • lại, nái, trái
  • lại, lãi [lại, lãi]

    U+7C5F, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: laai6
    1. [天籟] thiên lại;

    lại, lãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 籟

    (Danh) (1) Nhạc khí thời xưa, ống có ba lỗ. Thứ to hơn gọi là sanh , thứ nhỏ hơn gọi là ước . (2) Ống sáo, tức cái tiêu .

    (Danh)
    Tiếng phát ra từ những lỗ trống trong thiên nhiên. Phiếm chỉ âm thanh.
    ◎Như: thiên lại tiếng trời, địa lại tiếng đất.
    ◇Nguyễn Trãi : Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc (Thu dạ dữ Hoàng Giang ) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ.
    § Còn có âm là lãi.
    lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 籟:

    , , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

    Dị thể chữ 籟

    ,

    Chữ gần giống 籟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籟 Tự hình chữ 籟 Tự hình chữ 籟 Tự hình chữ 籟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籟

    lại:lại (sáo thời cổ)
    籟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籟 Tìm thêm nội dung cho: 籟