Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籟, chiết tự chữ LÃI, LẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籟:
籟 lại, lãi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 籟
籟
Biến thể giản thể: 籁;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6
1. [天籟] thiên lại;
籟 lại, lãi
(Danh) Tiếng phát ra từ những lỗ trống trong thiên nhiên. Phiếm chỉ âm thanh.
◎Như: thiên lại 天籟 tiếng trời, địa lại 地籟 tiếng đất.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc 天籟語秋驚草木 (Thu dạ dữ Hoàng Giang 秋夜與黃江) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ.
§ Còn có âm là lãi.
lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6
1. [天籟] thiên lại;
籟 lại, lãi
Nghĩa Trung Việt của từ 籟
(Danh) (1) Nhạc khí thời xưa, ống có ba lỗ. Thứ to hơn gọi là sanh 笙, thứ nhỏ hơn gọi là ước 箹. (2) Ống sáo, tức cái tiêu 簫.(Danh) Tiếng phát ra từ những lỗ trống trong thiên nhiên. Phiếm chỉ âm thanh.
◎Như: thiên lại 天籟 tiếng trời, địa lại 地籟 tiếng đất.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc 天籟語秋驚草木 (Thu dạ dữ Hoàng Giang 秋夜與黃江) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ.
§ Còn có âm là lãi.
lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)
Dị thể chữ 籟
籁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籟
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |

Tìm hình ảnh cho: 籟 Tìm thêm nội dung cho: 籟
