Từ: bóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bóc

Nghĩa bóc trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Bỏ vỏ ngoài đi: Bóc quả cam 2. Xé phong bì: Bóc thư 3. Tháo đi: Bóc đường ray tàu điện. // tt. Không còn vỏ nữa: Trắng như trứng gà bóc."]

Dịch bóc sang tiếng Trung hiện đại:

《去掉外面的皮或壳。》bóc vỏ đậu phộng
剥 花生
《把合在一起的东西打开。》
bóc thư.
拆 信。
《把粘在别的物体上的片状物成片取下。》
bóc tranh trên tường xuống.
揭下墙上的画。
bóc lá cao dán ở trên tay.
揭下粘在手上的膏药。 擗 《用力使离开原物体。》
tẽ ngô; bóc ngô.
擗棒子(玉米)。 开启; 启 《打开。》
người bóc thư (từ dùng trong thư tín)
某某启(信封上用语, 表示由某人拆信)。
脱胶 《去掉附着在植物纤维上的胶质。方法很多, 如用化学药剂或细菌破坏胶质, 用清水浸渍, 加高压蒸气, 用人工捶打等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bóc

bóc:bóc thư; trắng bóc
bóc:bóc thư; trắng bóc
bóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bóc Tìm thêm nội dung cho: bóc