Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bóc trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Bỏ vỏ ngoài đi: Bóc quả cam 2. Xé phong bì: Bóc thư 3. Tháo đi: Bóc đường ray tàu điện. // tt. Không còn vỏ nữa: Trắng như trứng gà bóc."]Dịch bóc sang tiếng Trung hiện đại:
剥 《去掉外面的皮或壳。》bóc vỏ đậu phộng剥 花生
拆 《把合在一起的东西打开。》
bóc thư.
拆 信。
揭 《把粘在别的物体上的片状物成片取下。》
bóc tranh trên tường xuống.
揭下墙上的画。
bóc lá cao dán ở trên tay.
揭下粘在手上的膏药。 擗 《用力使离开原物体。》
tẽ ngô; bóc ngô.
擗棒子(玉米)。 开启; 启 《打开。》
người bóc thư (từ dùng trong thư tín)
某某启(信封上用语, 表示由某人拆信)。
脱胶 《去掉附着在植物纤维上的胶质。方法很多, 如用化学药剂或细菌破坏胶质, 用清水浸渍, 加高压蒸气, 用人工捶打等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bóc
| bóc | 剥: | bóc thư; trắng bóc |
| bóc | 卜: | bóc thư; trắng bóc |

Tìm hình ảnh cho: bóc Tìm thêm nội dung cho: bóc
