Chữ 骧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骧, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骧:

骧 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骧

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 马 襄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骧 cấu thành từ 2 chữ: 马, 襄
  • tương
  • tương [tương]

    U+9AA7, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驤;
    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1;

    tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 骧

    Giản thể của chữ .
    tương, như "tương (ngựa lồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 骧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驤)
    [xiāng]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 27
    Hán Việt: TƯƠNG
    1. ngựa phi。马奔跑。
    2. ngẩng lên; cất cao; ngẩng cao đầu。(头)仰起;高举。

    Chữ gần giống với 骧:

    , ,

    Dị thể chữ 骧

    ,

    Chữ gần giống 骧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骧 Tự hình chữ 骧 Tự hình chữ 骧 Tự hình chữ 骧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骧

    tương:tương (ngựa lồng)
    骧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骧 Tìm thêm nội dung cho: 骧