Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骧, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骧:
骧
Biến thể phồn thể: 驤;
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
骧 tương
tương, như "tương (ngựa lồng)" (gdhn)
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
骧 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 骧
Giản thể của chữ 驤.tương, như "tương (ngựa lồng)" (gdhn)
Nghĩa của 骧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驤)
[xiāng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 27
Hán Việt: TƯƠNG
1. ngựa phi。马奔跑。
2. ngẩng lên; cất cao; ngẩng cao đầu。(头)仰起;高举。
[xiāng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 27
Hán Việt: TƯƠNG
1. ngựa phi。马奔跑。
2. ngẩng lên; cất cao; ngẩng cao đầu。(头)仰起;高举。
Dị thể chữ 骧
驤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骧
| tương | 骧: | tương (ngựa lồng) |

Tìm hình ảnh cho: 骧 Tìm thêm nội dung cho: 骧
