Từ: 团子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuán·zi] nắm; viên。米或粉做成的圆球形食物。
糯米团子
xôi nắm
玉米面团子
nắm bột ngô; bánh bột ngô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
团子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团子 Tìm thêm nội dung cho: 团子