Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dịu dàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dịu dàng:
Nghĩa dịu dàng trong tiếng Việt:
["- tt. m ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu: Tính tình dịu dàng Giọng nói dịu dàng Cử chỉ dịu dàng."]Dịch dịu dàng sang tiếng Trung hiện đại:
好声好气 《(好声好气的)语调柔和, 态度温和。》和风细雨 《比喻方式和 缓, 不粗暴。》和婉 《温和委婉。》
ngữ khí dịu dàng
语气和婉。
nét mặt dịu dàng
神情和悦。
和谐 《配合得适当和匀称。》
和悦 《和蔼愉悦。》
曼妙 《 (舞姿)柔美。》
袅娜 《形容女子姿态优美。》
轻柔 《轻而柔和。》
轻盈 《形容女子身材苗条, 动作轻快。》
软和; 柔软; 柔和; 优柔 《温和而不强烈。》
婉 《柔顺。》
dịu dàng ngoan ngoãn; nhu mì.
婉顺。
婉辞 《婉言。》
婉转; 委婉 《(说话) 温和而曲折(但是不失本意)。》
thái độ thành khẩn, giọng nói dịu dàng
态度诚恳, 语气委婉。 盈盈 《形容动作轻盈。》
幽闲; 幽娴 《(女子)安详文雅。》
phong thái dịu dàng
气度幽娴
温润; 温和 《(性情、态度、言语等) 不严厉、不粗暴, 使人感到亲切。》
温情 《温柔的感情。》
温柔 《温和柔顺 (多形容女性)。》
和顺; 温顺 《温和顺从。》
文墨 《温文有礼的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dịu
| dịu | 耀: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| dịu | 易: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| dịu | 裕: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dàng
| dàng | 𠲞: | dậy dàng (vang lên ầm ĩ) |
| dàng | 扛: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dàng | 𢬥: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dàng | 揚: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dàng | 楊: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dàng | 陽: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |

Tìm hình ảnh cho: dịu dàng Tìm thêm nội dung cho: dịu dàng
