Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棋, chiết tự chữ CƠI, CỜ, CỜI, KÈ, KÌ, KÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棋:
棋
Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: kei4
1. [琴棋書畫] cầm kì thư họa;
棋 kì, kí
Nghĩa Trung Việt của từ 棋
(Danh) Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua.◎Như: tượng kì 象棋 cờ tướng.Một âm là kí.
(Danh) Cỗi rễ, căn để, căn cơ.
§ Thông cơ 基.
cời, như "thóc cời" (vhn)
cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (gdhn)
cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (gdhn)
kè, như "cặp kè; cò kè" (gdhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)
Nghĩa của 棋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (碁、棊)
[qí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
đánh cờ; chơi cờ。文娱项目的一类,一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘,下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢,有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。
Từ ghép:
棋逢对手 ; 棋迷 ; 棋盘 ; 棋谱 ; 棋子
[qí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
đánh cờ; chơi cờ。文娱项目的一类,一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘,下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢,有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。
Từ ghép:
棋逢对手 ; 棋迷 ; 棋盘 ; 棋谱 ; 棋子
Chữ gần giống với 棋:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋
| cơi | 棋: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| cờ | 棋: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cời | 棋: | thóc cời |
| kè | 棋: | cặp kè; cò kè |
| kì | 棋: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |

Tìm hình ảnh cho: 棋 Tìm thêm nội dung cho: 棋
