Chữ 棋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棋, chiết tự chữ CƠI, CỜ, CỜI, KÈ, KÌ, KÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棋:

棋 kì, kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棋

Chiết tự chữ cơi, cờ, cời, kè, kì, kí bao gồm chữ 木 其 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棋 cấu thành từ 2 chữ: 木, 其
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • kì, kí [kì, kí]

    U+68CB, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, ji1;
    Việt bính: kei4
    1. [琴棋書畫] cầm kì thư họa;

    kì, kí

    Nghĩa Trung Việt của từ 棋

    (Danh) Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua.
    ◎Như: tượng kì
    cờ tướng.Một âm là .

    (Danh)
    Cỗi rễ, căn để, căn cơ.
    § Thông .

    cời, như "thóc cời" (vhn)
    cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (gdhn)
    cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (gdhn)
    kè, như "cặp kè; cò kè" (gdhn)
    kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)

    Nghĩa của 棋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (碁、棊)
    [qí]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: KỲ
    đánh cờ; chơi cờ。文娱项目的一类,一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘,下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢,有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。
    Từ ghép:
    棋逢对手 ; 棋迷 ; 棋盘 ; 棋谱 ; 棋子

    Chữ gần giống với 棋:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棋

    , ,

    Chữ gần giống 棋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

    cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
    cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
    cời:thóc cời
    :cặp kè; cò kè
    :kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
    棋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棋 Tìm thêm nội dung cho: 棋