Từ: 图板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图板 trong tiếng Trung hiện đại:

[túbǎn] bảng vẽ。制图时垫在图纸下面的木板,有一定的规格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
图板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图板 Tìm thêm nội dung cho: 图板