Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đoàn ngư
Con ba ba.
§ Cũng gọi là
miết
鼈 hay
giáp ngư
甲魚.
Nghĩa của 团鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuányú] ba ba; con ba ba。鳖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 團
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚
| ngơ | 魚: | ngơ ngác |
| ngư | 魚: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngớ | 魚: | ngớ ngẩn |
| ngừ | 魚: | cá ngừ |

Tìm hình ảnh cho: 團魚 Tìm thêm nội dung cho: 團魚
