Từ: 團魚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 團魚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoàn ngư
Con ba ba.
§ Cũng gọi là
miết
鼈 hay
giáp ngư
魚.

Nghĩa của 团鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuányú] ba ba; con ba ba。鳖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚

ngơ:ngơ ngác
ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
ngớ:ngớ ngẩn
ngừ:cá ngừ
團魚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 團魚 Tìm thêm nội dung cho: 團魚