Chữ 魚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魚, chiết tự chữ NGƠ, NGƯ, NGỚ, NGỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魚:

魚 ngư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魚

Chiết tự chữ ngơ, ngư, ngớ, ngừ bao gồm chữ 刀 田 火 hoặc 刀 田 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 魚 cấu thành từ 3 chữ: 刀, 田, 火
  • dao, đao, đeo
  • ruộng, điền
  • hoả, hỏa
  • 2. 魚 cấu thành từ 3 chữ: 刀, 田, 灬
  • dao, đao, đeo
  • ruộng, điền
  • hoả, hoả2, hỏa
  • ngư [ngư]

    U+9B5A, tổng 11 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu2, hong2;
    Việt bính: jyu4
    1. [團魚] đoàn ngư 2. [白魚] bạch ngư 3. [壁魚] bích ngư 4. [墨魚] mặc ngư 5. [魚肉] ngư nhục 6. [井魚] tỉnh ngư 7. [池魚之殃] trì ngư chi ương 8. [叉魚] xoa ngư;

    ngư

    Nghĩa Trung Việt của từ 魚

    (Danh) Con cá.

    (Danh)
    Vật có hình giống như cá.
    ◎Như: ngư phù
    thẻ làm tin, bằng gỗ hay đồng, hình con cá, dùng dưới thời nhà Đường bên Trung Quốc. Còn gọi là ngư thư .

    (Danh)
    Họ Ngư.

    ngư, như "lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)" (vhn)
    ngơ, như "ngơ ngác" (btcn)
    ngớ, như "ngớ ngẩn" (btcn)
    ngừ, như "cá ngừ" (btcn)

    Chữ gần giống với 魚:

    , 𩵋,

    Dị thể chữ 魚

    ,

    Chữ gần giống 魚

    , , , , , , , 鮿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魚 Tự hình chữ 魚 Tự hình chữ 魚 Tự hình chữ 魚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚

    ngơ:ngơ ngác
    ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
    ngớ:ngớ ngẩn
    ngừ:cá ngừ
    魚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魚 Tìm thêm nội dung cho: 魚