Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 魚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魚, chiết tự chữ NGƠ, NGƯ, NGỚ, NGỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魚:
魚
Biến thể giản thể: 鱼;
Pinyin: yu2, hong2;
Việt bính: jyu4
1. [團魚] đoàn ngư 2. [白魚] bạch ngư 3. [壁魚] bích ngư 4. [墨魚] mặc ngư 5. [魚肉] ngư nhục 6. [井魚] tỉnh ngư 7. [池魚之殃] trì ngư chi ương 8. [叉魚] xoa ngư;
魚 ngư
(Danh) Vật có hình giống như cá.
◎Như: ngư phù 魚符 thẻ làm tin, bằng gỗ hay đồng, hình con cá, dùng dưới thời nhà Đường bên Trung Quốc. Còn gọi là ngư thư 魚書.
(Danh) Họ Ngư.
ngư, như "lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)" (vhn)
ngơ, như "ngơ ngác" (btcn)
ngớ, như "ngớ ngẩn" (btcn)
ngừ, như "cá ngừ" (btcn)
Pinyin: yu2, hong2;
Việt bính: jyu4
1. [團魚] đoàn ngư 2. [白魚] bạch ngư 3. [壁魚] bích ngư 4. [墨魚] mặc ngư 5. [魚肉] ngư nhục 6. [井魚] tỉnh ngư 7. [池魚之殃] trì ngư chi ương 8. [叉魚] xoa ngư;
魚 ngư
Nghĩa Trung Việt của từ 魚
(Danh) Con cá.(Danh) Vật có hình giống như cá.
◎Như: ngư phù 魚符 thẻ làm tin, bằng gỗ hay đồng, hình con cá, dùng dưới thời nhà Đường bên Trung Quốc. Còn gọi là ngư thư 魚書.
(Danh) Họ Ngư.
ngư, như "lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)" (vhn)
ngơ, như "ngơ ngác" (btcn)
ngớ, như "ngớ ngẩn" (btcn)
ngừ, như "cá ngừ" (btcn)
Dị thể chữ 魚
鱼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚
| ngơ | 魚: | ngơ ngác |
| ngư | 魚: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngớ | 魚: | ngớ ngẩn |
| ngừ | 魚: | cá ngừ |

Tìm hình ảnh cho: 魚 Tìm thêm nội dung cho: 魚
