Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 土产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土产 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔchǎn] 1. sản xuất tại địa phương。某地出产的。
土产品
hàng sản xuất tại địa phương
2. thổ sản。某地出产的富有地方色彩的产品。
这是从家乡四川带来的土产。
đây là thổ sản của vùng quê Tứ Xuyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
土产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土产 Tìm thêm nội dung cho: 土产