Từ: 土俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔsú] 1. phong tục địa phương; tập tục địa phương。当地的习俗。
土俗淳朴
phong tục địa phương chất phác quê mùa.
2. thô tục (nói năng, cử chỉ)。粗俗不雅。
土俗的语言
ngôn ngữ thô tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
土俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土俗 Tìm thêm nội dung cho: 土俗