Từ: 土气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土气 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔqì] 1. dáng vẻ quê mùa; quê mùa。不时髦的风格、式样等。
2. không hợp thời; lỗi thời。不时髦。
穿着要像个样,不要让人家说我们太土气了。
ăn mặc phải giống như vậy, không nên để người ta nói mình không hợp thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
土气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土气 Tìm thêm nội dung cho: 土气