Từ: 圣上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣上 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngshàng] thánh thượng; hoàng đế。中国封建社会称在位的皇帝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
圣上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣上 Tìm thêm nội dung cho: 圣上