Từ: 一锤定音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一锤定音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一锤定音 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchuídìngyīn] giải quyết dứt khoát。比喻凭某个人的一句话做出最后决定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
thuỳ:thuỳ (cái cân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
一锤定音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一锤定音 Tìm thêm nội dung cho: 一锤定音