Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趱, chiết tự chữ TOẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趱:
趱
Biến thể phồn thể: 趲;
Pinyin: zan3, zan4, zu1;
Việt bính: zaan2;
趱 toản
toản, như "toản (đi vội, thúc giục)" (gdhn)
Pinyin: zan3, zan4, zu1;
Việt bính: zaan2;
趱 toản
Nghĩa Trung Việt của từ 趱
Giản thể của chữ 趲.toản, như "toản (đi vội, thúc giục)" (gdhn)
Nghĩa của 趱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (趲)
[zǎn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 23
Hán Việt: TOÁN
1. đi nhanh; chạy nhanh (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu )。赶(路);快走(多见于早期白话)。
紧趱了一程。
gấp rút đi nhanh hết một đoạn đường
2. giục; thúc giục。催促;催逼。
趱马向前。
giục ngựa lên trước
[zǎn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 23
Hán Việt: TOÁN
1. đi nhanh; chạy nhanh (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu )。赶(路);快走(多见于早期白话)。
紧趱了一程。
gấp rút đi nhanh hết một đoạn đường
2. giục; thúc giục。催促;催逼。
趱马向前。
giục ngựa lên trước
Dị thể chữ 趱
趲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趱
| toản | 趱: | toản (đi vội, thúc giục) |

Tìm hình ảnh cho: 趱 Tìm thêm nội dung cho: 趱
