Từ: huyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ huyên:
Pinyin: xuan1;
Việt bính: ;
吅 huyên, tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 吅
(Động) Xưa cũng như huyên 喧.Một âm là tụng.(Động) Xưa cũng như tụng 訟.
Chữ gần giống với 吅:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

U+6CEB, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xuan4, xuan2, juan1;
Việt bính: jyun5;
泫 huyễn, huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 泫
(Động) Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt (sương, móc).◇Tạ Linh Vận 謝惠連: Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn 巖下雲方合, 花上露猶泫 (Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành 從斤竹澗越嶺溪行) Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn nhỏ.
(Tính) Long lanh (hạt sương, móc).
(Phó) Ròng ròng (nước mắt chảy).
◇Phan Nhạc 潘岳: Thế huyễn lưu nhi triêm cân 涕泫流而霑巾 (Hoài cựu phú 懷舊賦) Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn.
huyên, như "huyên nhiên (nhỏ giọt; tuôn rơi)" (gdhn)
Nghĩa của 泫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HUYỀN
动
nhỏ giọt (nước)。水点下垂。
花上露犹泫。
sương trên hoa vẫn còn nhỏ giọt
Từ ghép:
泫然
Chữ gần giống với 泫:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: xuan3, hui3, xuan1;
Việt bính: hyun1 hyun2;
烜 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 烜
(Tính) Thế lửa cháy mạnh.(Tính) Sáng, rực rỡ.
◇Lí Bạch 李白: Thiên thu nhị tráng sĩ, Huyên hách Đại Lương thành 千秋二壯士, 烜赫大梁城 (Hiệp khách hành 俠客行) Nghìn thu hai tráng sĩ, Tên tuổi rực rỡ tại thành Đại Lương.
(Động) Phơi khô, làm cho khô ráo.
◇Dịch Kinh 易經: Vũ dĩ nhuận chi, nhật dĩ huyên chi 雨以潤之, 日以烜之 (Thuyết quái 說卦) Mưa thấm nhuần, mặt trời làm cho khô ráo.
(Động) Chiếu sáng.
◇Vương Phu Chi 王夫之: Hoa đăng huyên ư vĩnh dạ hề 華鐙烜於永夜兮 (Cửu chiêu 九昭) Hoa đăng chiếu sáng đêm mãi mãi.
huyễn, như "huyễn hách (nở rộ, nổi bật)" (gdhn)
Nghĩa của 烜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HUYÊN
thịnh vượng; to lớn mạnh mẽ。盛大。
烜赫
thanh thế mạnh mẽ to lớn
Từ ghép:
烜赫
Chữ gần giống với 烜:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烜
晅,
Tự hình:

Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
谖 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 谖
Giản thể của chữ 諼.huyên, như "huyên (đánh lừa)" (gdhn)
Nghĩa của 谖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HUYÊN
1. quên。忘。
2. lừa dối。欺诈。
Dị thể chữ 谖
諼,
Tự hình:

Pinyin: xuan1, xuan3;
Việt bính: hyun1
1. [喧譁] huyên hoa 2. [喧閙] huyên náo;
喧 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 喧
(Tính) Huyên náo, ầm ĩ, ồn ào, dức lác.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Liệp liệp tinh kì hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán 獵獵旌旗兮出塞 愁, 喧喧簫鼓兮辭家怨 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cờ tinh cờ kì bay rộn ràng, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bóng cờ tiếng trống xa xa, Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng.
huyên, như "huyên náo; huyên thuyên" (vhn)
Nghĩa của 喧 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HUYÊN
形
tiếng động lớn。声音大。
锣鼓喧天。
chiêng trống vang trời
Từ ghép:
喧宾夺主 ; 喧哗 ; 喧闹 ; 喧嚷 ; 喧扰 ; 喧腾 ; 喧阗 ; 喧嚣
Chữ gần giống với 喧:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喧
諠,
Tự hình:

Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
萱 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 萱
(Danh) Cỏ huyên, một tên là vong ưu 忘憂, lại gọi là nghi nam 宜男 (Hemerocallis flava), hoa lá đều ăn được cả.◇Thi Kinh 詩經: Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối 焉得萱草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà phía bắc.
§ Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là huyên đường 萱堂.
hiên, như "hoa hiên (kim châm)" (gdhn)
huyên, như "huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)" (gdhn)
Nghĩa của 萱 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 萱:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: yuan2, xuan1;
Việt bính: hyun1 hyun3;
萲 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 萲
Tục dùng như chữ huyên 萱.Chữ gần giống với 萲:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 萲
萱,
Tự hình:

Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1
1. [寒暄] hàn huyên 2. [暄涼] huyên lương;
暄 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 暄
(Tính) Ấm, ấm áp.◇Lí Văn Úy 李文蔚: Thiên khí huyên nhiệt, ngã lai giá lí hiết lương 天氣暄熱, 我來這裡歇涼 (Yến thanh bác ngư 燕青博魚) Khí trời nóng ấm, tôi đến trong đó hóng mát.
(Tính) Xốp (tiếng địa phương).
◎Như: giá man đầu ngận huyên 這饅頭很暄 bánh bao này rất xốp.
(Danh) Hàn huyên 寒暄 chuyện trò, thăm hỏi.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Bỉ thử khiêm nhượng tọa hạ, hàn huyên dĩ tất, bãi thượng lưỡng tịch tửu lai 彼此謙讓坐下, 寒暄已畢, 擺上兩席酒來 (Đệ thập hồi) Hai bên khiêm nhường ngồi xuống, thăm hỏi xong xuôi, bày hai tiệc rượu ra.
huyên, như "hàn huyên" (vhn)
Nghĩa của 暄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
形
1. ấm áp (mặt trời)。 (太阳)温暖。
2. xốp。物体内部空隙多而松软。
Từ ghép:
暄腾
Chữ gần giống với 暄:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Tự hình:

Pinyin: xuan4, yuan2;
Việt bính: hyun3 jyun4;
楥 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 楥
Nguyên là chữ 楦.huyễn, như "huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)" (gdhn)
Chữ gần giống với 楥:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 楥
楦,
Tự hình:

Pinyin: xuan4, zheng1;
Việt bính: hyun3;
楦 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 楦
(Danh) Cốt giày, khuôn gỗ để đóng giày.§ Cũng viết là 楥.
(Động) Dùng cốt gỗ để căng giày cho rộng ra.
◎Như: tân hài tiểu liễu nhất điểm, yếu tuyên nhất tuyên 新鞋小了一點, 要楦一楦 giày mới hơi chật một chút, cần phải căng nó ra.
(Động) Dồn đầy làm cho căng rộng đồ vật ra.
huyễn, như "huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)" (gdhn)
Nghĩa của 楦 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
名
1. cái khuôn; cốt khuôn。 (楦子、楦头)制鞋、制帽时所用的模型,多用木头做成。
2. ướm; thử。用楦子填紧或撑大鞋帽的中空部分。
新绱的鞋要楦一楦。
giầy vừa ráp xong phải thử thử xem
方
3. chèn; lót。泛指用东西填紧物体的中空部分。
装完瓷器,把箱子楦好。
xếp xong đồ sứ, phải chèn hòm cho kỹ.
Từ ghép:
楦子
Chữ gần giống với 楦:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 楦
楥,
Tự hình:

Pinyin: xuan1, jian3, jian4;
Việt bính: hyun1;
煊 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 煊
Cũng như chữ huyên 暄.huyên, như "hàn huyên" (gdhn)
Nghĩa của 煊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
ôn hoà; ấm áp。 (太阳)温暖。
Từ ghép:
煊赫
Chữ gần giống với 煊:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Pinyin: nuan3, xuan1;
Việt bính: hyun1 nyun5;
煖 noãn, huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 煖
(Tính) Ấm.§ Một dạng viết của noãn 暖.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thỉnh khứ noãn các tọa địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi 請去煖閣坐地, 安排酒食杯盤管待 (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.Một âm là huyên 煖.
(Danh) Tên người.
noãn, như "noãn hoà (ấm áp)" (gdhn)
Nghĩa của 煖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
ấm áp。温暖。
Ghi chú: 另见nuǎn"暖"
Chữ gần giống với 煖:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煖
暖,
Tự hình:

Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
儇 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 儇
(Tính) Thông minh.(Tính) Mẫn tiệp, nhanh nhẹn.
(Tính) Khinh bạc.
(Tính) Gian xảo.
◎Như: huyên mị 儇媚 nịnh nọt, ton hót.(Tượng thanh) Huyên huyên 儇儇 tiếng chim kêu.
Nghĩa của 儇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HUYÊN
1. cử chỉ tuỳ tiện; gặp đâu nói đấy。轻浮。
儇薄
khinh bạc
2. tinh ranh; thông minh láu cá。慧黠。
Từ ghép:
儇薄
Chữ gần giống với 儇:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Pinyin: xuan1, xuan3;
Việt bính: hyun1;
諠 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 諠
(Động) Làm ồn, huyên náo.§ Thông huyên 喧.
◎Như: huyên hoa 諠譁 rầm rĩ.
◇Bào Chiếu 鮑照: Chủ nhân thả vật huyên, tiện tử ca nhất ngôn 主人且勿諠, 賤子歌一言 (Đông vũ ngâm hành 東武吟行) Chủ nhân hãy chớ làm ồn, (để cho) tiện tử hát một lời.
(Động) Quên.
§ Thông huyên 諼.
huyên, như "huyên náo; huyên thuyên" (gdhn)
Nghĩa của 諠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt:
ồn ào náo động。喧闹。
Chữ gần giống với 諠:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Tự hình:

Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
諼 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 諼
(Động) Quên.(Động) Lừa dối.
(Danh) Cỏ huyên.
§ Thông huyên 萱.
◇Thi Kinh 詩經: Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối 焉得諼草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà.
(Động) Thôi, ngừng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tửu tận tình do tại, Canh tàn lạc dĩ huyên 酒盡情猶在, 更殘樂已諼 (Đệ thất lục hồi) Rượu hết tình còn đó, Canh tàn vui đã thôi.
huyên, như "huyên (đánh lừa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諼:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諼
谖,
Tự hình:

Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
翾 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 翾
(Động) Bay là là, bay thấp.(Tính) Vội vàng, hấp tấp, nhanh chóng.
◇Trương Hành 張衡: Huyên điểu cử nhi ngư dược hề 翾鳥舉而魚躍兮 (Tư huyền phú 思玄賦) Chim bay vội mà cá nhảy hề.
(Tính) Khinh bạc.
◇Tuân Tử 荀子: Hỉ tắc khinh nhi huyên 喜則輕而翾 (Bất cẩu 不苟) Mừng thì khinh bạc.
(Danh) Mượn chỉ chim.
◎Như: huyên tẩu 翾走 chim bay thú chạy.
Nghĩa của 翾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: HUYÊN
chao liệng; bay liệng。飞翔。
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: xian1, xuan1;
Việt bính: hyun1;
蘐 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 蘐
Tục dùng như chữ huyên 萱.huyên, như "huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)" (gdhn)
Dị thể chữ 蘐
萱,
Tự hình:

Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
蠉 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 蠉
(Tính) Ngoằn ngoèo, ngọ nguậy (dáng sâu bò).(Danh) Con bọ gậy.
Tự hình:

Dịch huyên sang tiếng Trung hiện đại:
母亲 《有子女的女子, 是子女的母亲。》xem huyên náo
xem hàn huyên
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyên
| huyên | 喧: | huyên náo; huyên thuyên |
| huyên | 暄: | hàn huyên |
| huyên | 泫: | huyên nhiên (nhỏ giọt; tuôn rơi) |
| huyên | 渲: | huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm) |
| huyên | 煊: | hàn huyên |
| huyên | 萱: | huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm) |
| huyên | 蘐: | huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm) |
| huyên | 諠: | huyên náo; huyên thuyên |
| huyên | 諼: | huyên (đánh lừa) |
| huyên | 谖: | huyên (đánh lừa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ huyên:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên
Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Tìm hình ảnh cho: huyên Tìm thêm nội dung cho: huyên
