Từ: huyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ huyên:

huyên, tụng [huyên, tụng]

U+5405, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: ;

huyên, tụng

Nghĩa Trung Việt của từ 吅

(Động) Xưa cũng như huyên .Một âm là tụng.

(Động)
Xưa cũng như tụng .

Chữ gần giống với 吅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Chữ gần giống 吅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅

huyễn, huyên [huyễn, huyên]

U+6CEB, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan4, xuan2, juan1;
Việt bính: jyun5;

huyễn, huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 泫

(Động) Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt (sương, móc).
◇Tạ Linh Vận
: Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn , (Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành ) Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn nhỏ.

(Tính)
Long lanh (hạt sương, móc).

(Phó)
Ròng ròng (nước mắt chảy).
◇Phan Nhạc : Thế huyễn lưu nhi triêm cân (Hoài cựu phú ) Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn.
huyên, như "huyên nhiên (nhỏ giọt; tuôn rơi)" (gdhn)

Nghĩa của 泫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: HUYỀN

nhỏ giọt (nước)。水点下垂。
花上露犹泫。
sương trên hoa vẫn còn nhỏ giọt
Từ ghép:
泫然

Chữ gần giống với 泫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泫 Tự hình chữ 泫 Tự hình chữ 泫 Tự hình chữ 泫

huyên [huyên]

U+70DC, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan3, hui3, xuan1;
Việt bính: hyun1 hyun2;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 烜

(Tính) Thế lửa cháy mạnh.

(Tính)
Sáng, rực rỡ.
◇Lí Bạch
: Thiên thu nhị tráng sĩ, Huyên hách Đại Lương thành , (Hiệp khách hành ) Nghìn thu hai tráng sĩ, Tên tuổi rực rỡ tại thành Đại Lương.

(Động)
Phơi khô, làm cho khô ráo.
◇Dịch Kinh : Vũ dĩ nhuận chi, nhật dĩ huyên chi , (Thuyết quái ) Mưa thấm nhuần, mặt trời làm cho khô ráo.

(Động)
Chiếu sáng.
◇Vương Phu Chi : Hoa đăng huyên ư vĩnh dạ hề (Cửu chiêu ) Hoa đăng chiếu sáng đêm mãi mãi.
huyễn, như "huyễn hách (nở rộ, nổi bật)" (gdhn)

Nghĩa của 烜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: HUYÊN
thịnh vượng; to lớn mạnh mẽ。盛大。
烜赫
thanh thế mạnh mẽ to lớn
Từ ghép:
烜赫

Chữ gần giống với 烜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烜

,

Chữ gần giống 烜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烜 Tự hình chữ 烜 Tự hình chữ 烜 Tự hình chữ 烜

huyên [huyên]

U+8C16, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諼;
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 谖

Giản thể của chữ .
huyên, như "huyên (đánh lừa)" (gdhn)

Nghĩa của 谖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諼)
[xuān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HUYÊN
1. quên。忘。
2. lừa dối。欺诈。

Chữ gần giống với 谖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谖

,

Chữ gần giống 谖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谖 Tự hình chữ 谖 Tự hình chữ 谖 Tự hình chữ 谖

huyên [huyên]

U+55A7, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1, xuan3;
Việt bính: hyun1
1. [喧譁] huyên hoa 2. [喧閙] huyên náo;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 喧

(Tính) Huyên náo, ầm ĩ, ồn ào, dức lác.
◇Đặng Trần Côn
: Liệp liệp tinh kì hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán , (Chinh Phụ ngâm ) Cờ tinh cờ kì bay rộn ràng, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bóng cờ tiếng trống xa xa, Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng.
huyên, như "huyên náo; huyên thuyên" (vhn)

Nghĩa của 喧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諠)
[xuān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HUYÊN

tiếng động lớn。声音大。
锣鼓喧天。
chiêng trống vang trời
Từ ghép:
喧宾夺主 ; 喧哗 ; 喧闹 ; 喧嚷 ; 喧扰 ; 喧腾 ; 喧阗 ; 喧嚣

Chữ gần giống với 喧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喧

,

Chữ gần giống 喧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喧 Tự hình chữ 喧 Tự hình chữ 喧 Tự hình chữ 喧

huyên [huyên]

U+8431, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 萱

(Danh) Cỏ huyên, một tên là vong ưu , lại gọi là nghi nam (Hemerocallis flava), hoa lá đều ăn được cả.
◇Thi Kinh : Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối , (Vệ phong , Hà quảng ) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà phía bắc.
§ Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là huyên đường .

hiên, như "hoa hiên (kim châm)" (gdhn)
huyên, như "huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)" (gdhn)

Nghĩa của 萱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘐、蕿)
[xuān]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: HUYÊN
cỏ huyên。萱草。
Từ ghép:
萱草 ; 萱堂

Chữ gần giống với 萱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 萱

, , ,

Chữ gần giống 萱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萱 Tự hình chữ 萱 Tự hình chữ 萱 Tự hình chữ 萱

huyên [huyên]

U+8432, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2, xuan1;
Việt bính: hyun1 hyun3;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 萲

Tục dùng như chữ huyên .

Chữ gần giống với 萲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 萲

,

Chữ gần giống 萲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萲 Tự hình chữ 萲 Tự hình chữ 萲 Tự hình chữ 萲

huyên [huyên]

U+6684, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1
1. [寒暄] hàn huyên 2. [暄涼] huyên lương;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 暄

(Tính) Ấm, ấm áp.
◇Lí Văn Úy
: Thiên khí huyên nhiệt, ngã lai giá lí hiết lương , (Yến thanh bác ngư ) Khí trời nóng ấm, tôi đến trong đó hóng mát.

(Tính)
Xốp (tiếng địa phương).
◎Như: giá man đầu ngận huyên bánh bao này rất xốp.

(Danh)
Hàn huyên chuyện trò, thăm hỏi.
◇Nho lâm ngoại sử : Bỉ thử khiêm nhượng tọa hạ, hàn huyên dĩ tất, bãi thượng lưỡng tịch tửu lai , , (Đệ thập hồi) Hai bên khiêm nhường ngồi xuống, thăm hỏi xong xuôi, bày hai tiệc rượu ra.
huyên, như "hàn huyên" (vhn)

Nghĩa của 暄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN

1. ấm áp (mặt trời)。 (太阳)温暖。
2. xốp。物体内部空隙多而松软。
Từ ghép:
暄腾

Chữ gần giống với 暄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

Chữ gần giống 暄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暄 Tự hình chữ 暄 Tự hình chữ 暄 Tự hình chữ 暄

huyên [huyên]

U+6965, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan4, yuan2;
Việt bính: hyun3 jyun4;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 楥

Nguyên là chữ .
huyễn, như "huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)" (gdhn)

Chữ gần giống với 楥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 楥

,

Chữ gần giống 楥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楥 Tự hình chữ 楥 Tự hình chữ 楥 Tự hình chữ 楥

huyên [huyên]

U+6966, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan4, zheng1;
Việt bính: hyun3;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 楦

(Danh) Cốt giày, khuôn gỗ để đóng giày.
§ Cũng viết là
.

(Động)
Dùng cốt gỗ để căng giày cho rộng ra.
◎Như: tân hài tiểu liễu nhất điểm, yếu tuyên nhất tuyên , giày mới hơi chật một chút, cần phải căng nó ra.

(Động)
Dồn đầy làm cho căng rộng đồ vật ra.
huyễn, như "huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)" (gdhn)

Nghĩa của 楦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (楥)
[xuàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN

1. cái khuôn; cốt khuôn。 (楦子、楦头)制鞋、制帽时所用的模型,多用木头做成。
2. ướm; thử。用楦子填紧或撑大鞋帽的中空部分。
新绱的鞋要楦一楦。
giầy vừa ráp xong phải thử thử xem

3. chèn; lót。泛指用东西填紧物体的中空部分。
装完瓷器,把箱子楦好。
xếp xong đồ sứ, phải chèn hòm cho kỹ.
Từ ghép:
楦子

Chữ gần giống với 楦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 楦

,

Chữ gần giống 楦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楦 Tự hình chữ 楦 Tự hình chữ 楦 Tự hình chữ 楦

huyên [huyên]

U+714A, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1, jian3, jian4;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 煊

Cũng như chữ huyên .
huyên, như "hàn huyên" (gdhn)

Nghĩa của 煊 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
ôn hoà; ấm áp。 (太阳)温暖。
Từ ghép:
煊赫

Chữ gần giống với 煊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 煊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煊 Tự hình chữ 煊 Tự hình chữ 煊 Tự hình chữ 煊

noãn, huyên [noãn, huyên]

U+7156, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuan3, xuan1;
Việt bính: hyun1 nyun5;

noãn, huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 煖

(Tính) Ấm.
§ Một dạng viết của noãn
.
◇Thủy hử truyện : Thỉnh khứ noãn các tọa địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi , (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.Một âm là huyên .

(Danh)
Tên người.
noãn, như "noãn hoà (ấm áp)" (gdhn)

Nghĩa của 煖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
ấm áp。温暖。
Ghi chú: 另见nuǎn"暖"

Chữ gần giống với 煖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煖

,

Chữ gần giống 煖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煖 Tự hình chữ 煖 Tự hình chữ 煖 Tự hình chữ 煖

huyên [huyên]

U+5107, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 儇

(Tính) Thông minh.

(Tính)
Mẫn tiệp, nhanh nhẹn.

(Tính)
Khinh bạc.

(Tính)
Gian xảo.
◎Như: huyên mị
nịnh nọt, ton hót.(Tượng thanh) Huyên huyên tiếng chim kêu.

Nghĩa của 儇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: HUYÊN
1. cử chỉ tuỳ tiện; gặp đâu nói đấy。轻浮。
儇薄
khinh bạc
2. tinh ranh; thông minh láu cá。慧黠。
Từ ghép:
儇薄

Chữ gần giống với 儇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Chữ gần giống 儇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儇 Tự hình chữ 儇 Tự hình chữ 儇 Tự hình chữ 儇

huyên [huyên]

U+8AE0, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1, xuan3;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 諠

(Động) Làm ồn, huyên náo.
§ Thông huyên
.
◎Như: huyên hoa rầm rĩ.
◇Bào Chiếu : Chủ nhân thả vật huyên, tiện tử ca nhất ngôn , (Đông vũ ngâm hành ) Chủ nhân hãy chớ làm ồn, (để cho) tiện tử hát một lời.

(Động)
Quên.
§ Thông huyên .
huyên, như "huyên náo; huyên thuyên" (gdhn)

Nghĩa của 諠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt:
ồn ào náo động。喧闹。

Chữ gần giống với 諠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諠

, 𬤎,

Chữ gần giống 諠

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諠 Tự hình chữ 諠 Tự hình chữ 諠 Tự hình chữ 諠

huyên [huyên]

U+8AFC, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 諼

(Động) Quên.

(Động)
Lừa dối.

(Danh)
Cỏ huyên.
§ Thông huyên
.
◇Thi Kinh : Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối , (Vệ phong , Bá hề ) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà.

(Động)
Thôi, ngừng.
◇Hồng Lâu Mộng : Tửu tận tình do tại, Canh tàn lạc dĩ huyên , (Đệ thất lục hồi) Rượu hết tình còn đó, Canh tàn vui đã thôi.
huyên, như "huyên (đánh lừa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諼

,

Chữ gần giống 諼

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諼 Tự hình chữ 諼 Tự hình chữ 諼 Tự hình chữ 諼

huyên [huyên]

U+7FFE, tổng 19 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 翾

(Động) Bay là là, bay thấp.

(Tính)
Vội vàng, hấp tấp, nhanh chóng.
◇Trương Hành
: Huyên điểu cử nhi ngư dược hề (Tư huyền phú ) Chim bay vội mà cá nhảy hề.

(Tính)
Khinh bạc.
◇Tuân Tử : Hỉ tắc khinh nhi huyên (Bất cẩu ) Mừng thì khinh bạc.

(Danh)
Mượn chỉ chim.
◎Như: huyên tẩu chim bay thú chạy.

Nghĩa của 翾 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 19
Hán Việt: HUYÊN
chao liệng; bay liệng。飞翔。

Chữ gần giống với 翾:

, ,

Chữ gần giống 翾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翾 Tự hình chữ 翾 Tự hình chữ 翾 Tự hình chữ 翾

huyên [huyên]

U+85FC, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 藼

Tục dùng như chữ huyên .

Chữ gần giống với 藼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藼 Tự hình chữ 藼 Tự hình chữ 藼 Tự hình chữ 藼

huyên [huyên]

U+8610, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1, xuan1;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 蘐

Tục dùng như chữ huyên .
huyên, như "huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蘐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘐

,

Chữ gần giống 蘐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘐 Tự hình chữ 蘐 Tự hình chữ 蘐 Tự hình chữ 蘐

huyên [huyên]

U+8809, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;

huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 蠉

(Tính) Ngoằn ngoèo, ngọ nguậy (dáng sâu bò).

(Danh)
Con bọ gậy.

Chữ gần giống với 蠉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

Chữ gần giống 蠉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠉 Tự hình chữ 蠉 Tự hình chữ 蠉 Tự hình chữ 蠉

Dịch huyên sang tiếng Trung hiện đại:

母亲 《有子女的女子, 是子女的母亲。》
xem huyên náo
xem hàn huyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyên

huyên:huyên náo; huyên thuyên
huyên:hàn huyên
huyên:huyên nhiên (nhỏ giọt; tuôn rơi)
huyên:huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm)
huyên:hàn huyên
huyên:huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)
huyên:huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)
huyên:huyên náo; huyên thuyên
huyên:huyên (đánh lừa)
huyên:huyên (đánh lừa)

Gới ý 15 câu đối có chữ huyên:

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

huyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyên Tìm thêm nội dung cho: huyên