Từ: lính khố xanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lính khố xanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: línhkhốxanh

Nghĩa lính khố xanh trong tiếng Việt:

["- X. Khố xanh."]

Dịch lính khố xanh sang tiếng Trung hiện đại:

蓝带兵 (旧保安兵, 绑腿蓝色)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lính

lính𪜯:binh lính; lính tráng
lính󰀲:binh lính; lính tráng
lính𠔦:quân lính
lính𫫑:binh lính; lính tráng
lính:lính quýnh
lính:lính quýnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: khố

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
khố:khố (xem Khoá)
khố:cái khố
khố:cái khố
khố:cái khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh

xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh𣛟:xanh xao; cây xanh
xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)
xanh𥑥:xanh chảo (một loại chảo có qoai)
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh chảo
xanh𫟰:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh chảo
xanh:cái xanh (chảo sâu đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
xanh𩇛:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𫕹:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𩇢:xanh đỏ
xanh󰘘:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
lính khố xanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lính khố xanh Tìm thêm nội dung cho: lính khố xanh