Từ: huỷ lệnh giới nghiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huỷ lệnh giới nghiêm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huỷlệnhgiớinghiêm

Dịch huỷ lệnh giới nghiêm sang tiếng Trung hiện đại:

解严 《解除戒严状态。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh

lệnh:ra lệnh
lệnh:sợ lệnh
lệnh: 
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:khuyến giới (răn); phá giới
giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới:hàng giới (sương chiều)
giới:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới:cáp giới (sò ngao)
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêm

nghiêm:nghiêm nghị
nghiêm:nghiêm nghị
huỷ lệnh giới nghiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huỷ lệnh giới nghiêm Tìm thêm nội dung cho: huỷ lệnh giới nghiêm