Cao su chống va đập cửa

Từ: 地栗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地栗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地栗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìlì] mã thầy; củ năn。荸荠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lặt:lượm lặt
lứt:gạo lứt
rật:rần rật
rứt: 
sật:sần sật
sựt:nhai sựt sựt
地栗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地栗 Tìm thêm nội dung cho: 地栗