Chữ 栗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栗, chiết tự chữ LẬT, LẶT, LỨT, RẬT, SẬT, SỰT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栗:
栗
Chiết tự chữ 栗
Biến thể phồn thể: 慄;
Pinyin: li4, yi2;
Việt bính: leot6
1. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 2. [戰栗] chiến lật;
栗 lật
(Danh) Họ Lật.
(Động) Run, sợ hãi.
§ Thông lật 慄.
◎Như: chiến lật 戰栗 run sợ, sử dân chiến lật 使民戰栗 khiến dân sợ run.
(Tính) Bền chặt.
◎Như: thận lật 縝栗 bền chắc.
§ Ghi chú: Gỗ cây lật dắn chắc, cho nên vật gì bền chắc gọi là lật.
(Tính) Kính cẩn.
◇Thư Kinh 書經: Trực nhi ôn, khoan nhi lật 直而溫, 寬而栗 (Thuấn điển 舜典) Thẳng thắn mà ôn hòa, khoan dung mà kính cẩn.
(Tính) Uy nghiêm.
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
lặt, như "lượm lặt" (btcn)
lứt, như "gạo lứt" (btcn)
rật, như "rần rật" (btcn)
sật, như "sần sật" (gdhn)
sựt, như "nhai sựt sựt" (gdhn)
Pinyin: li4, yi2;
Việt bính: leot6
1. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 2. [戰栗] chiến lật;
栗 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 栗
(Danh) Cây dẻ, nhân nó ăn được.(Danh) Họ Lật.
(Động) Run, sợ hãi.
§ Thông lật 慄.
◎Như: chiến lật 戰栗 run sợ, sử dân chiến lật 使民戰栗 khiến dân sợ run.
(Tính) Bền chặt.
◎Như: thận lật 縝栗 bền chắc.
§ Ghi chú: Gỗ cây lật dắn chắc, cho nên vật gì bền chắc gọi là lật.
(Tính) Kính cẩn.
◇Thư Kinh 書經: Trực nhi ôn, khoan nhi lật 直而溫, 寬而栗 (Thuấn điển 舜典) Thẳng thắn mà ôn hòa, khoan dung mà kính cẩn.
(Tính) Uy nghiêm.
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
lặt, như "lượm lặt" (btcn)
lứt, như "gạo lứt" (btcn)
rật, như "rần rật" (btcn)
sật, như "sần sật" (gdhn)
sựt, như "nhai sựt sựt" (gdhn)
Nghĩa của 栗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慄)
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: LẬT
1. cây dẻ; dẻ。栗子树,落叶乔木,叶子长圆形,背面有白色绒毛,花黄白色。果实为坚果,包在多刺的壳斗内,成熟时壳斗裂开而散出。果实可以吃,树皮和壳斗供鞣皮和染色用。
2. hạt dẻ。这种植物的果实。
3. run; run rẩy; run cầm cập。发抖;哆嗦。
战栗。
phát run; run sợ.
不寒而栗。
không rét mà run (do sợ hãi).
4. họ Lịch。姓。
Từ ghép:
栗暴 ; 栗钙土 ; 栗然 ; 栗色 ; 栗子
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: LẬT
1. cây dẻ; dẻ。栗子树,落叶乔木,叶子长圆形,背面有白色绒毛,花黄白色。果实为坚果,包在多刺的壳斗内,成熟时壳斗裂开而散出。果实可以吃,树皮和壳斗供鞣皮和染色用。
2. hạt dẻ。这种植物的果实。
3. run; run rẩy; run cầm cập。发抖;哆嗦。
战栗。
phát run; run sợ.
不寒而栗。
không rét mà run (do sợ hãi).
4. họ Lịch。姓。
Từ ghép:
栗暴 ; 栗钙土 ; 栗然 ; 栗色 ; 栗子
Chữ gần giống với 栗:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗
| lật | 栗: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lặt | 栗: | lượm lặt |
| lứt | 栗: | gạo lứt |
| rật | 栗: | rần rật |
| rứt | 栗: | |
| sật | 栗: | sần sật |
| sựt | 栗: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 栗 Tìm thêm nội dung cho: 栗
