Chữ 栗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栗, chiết tự chữ LẬT, LẶT, LỨT, RẬT, SẬT, SỰT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栗:

栗 lật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 栗

栗

Chiết tự chữ 栗

Chiết tự chữ lật, lặt, lứt, rật, sật, sựt bao gồm chữ 西 木 hoặc 襾 木 hoặc 覀 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 栗 cấu thành từ 2 chữ: 西, 木
  • 西 tây, tê
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 栗 cấu thành từ 2 chữ: 襾, 木
  • 襾 á
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 3. 栗 cấu thành từ 2 chữ: 覀, 木
  • 覀 á
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lật [lật]

    U+6817, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 慄;
    Pinyin: li4, yi2;
    Việt bính: leot6
    1. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 2. [戰栗] chiến lật;

    栗 lật

    Nghĩa Trung Việt của từ 栗

    (Danh) Cây dẻ, nhân nó ăn được.

    (Danh)
    Họ Lật.

    (Động)
    Run, sợ hãi.
    § Thông lật 慄
    .
    ◎Như: chiến lật 戰栗 run sợ, sử dân chiến lật 使民戰栗 khiến dân sợ run.

    (Tính)
    Bền chặt.
    ◎Như: thận lật 縝栗 bền chắc.
    § Ghi chú: Gỗ cây lật dắn chắc, cho nên vật gì bền chắc gọi là lật.

    (Tính)
    Kính cẩn.
    ◇Thư Kinh 書經: Trực nhi ôn, khoan nhi lật 直而溫, 寬而栗 (Thuấn điển 舜典) Thẳng thắn mà ôn hòa, khoan dung mà kính cẩn.

    (Tính)
    Uy nghiêm.

    lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
    lặt, như "lượm lặt" (btcn)
    lứt, như "gạo lứt" (btcn)
    rật, như "rần rật" (btcn)
    sật, như "sần sật" (gdhn)
    sựt, như "nhai sựt sựt" (gdhn)

    Nghĩa của 栗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慄)
    [lì]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: LẬT
    1. cây dẻ; dẻ。栗子树,落叶乔木,叶子长圆形,背面有白色绒毛,花黄白色。果实为坚果,包在多刺的壳斗内,成熟时壳斗裂开而散出。果实可以吃,树皮和壳斗供鞣皮和染色用。
    2. hạt dẻ。这种植物的果实。
    3. run; run rẩy; run cầm cập。发抖;哆嗦。
    战栗。
    phát run; run sợ.
    不寒而栗。
    không rét mà run (do sợ hãi).
    4. họ Lịch。姓。
    Từ ghép:
    栗暴 ; 栗钙土 ; 栗然 ; 栗色 ; 栗子

    Chữ gần giống với 栗:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 栗

    栗, 慄,

    Chữ gần giống 栗

    棨, 栯, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栗 Tự hình chữ 栗 Tự hình chữ 栗 Tự hình chữ 栗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

    lật栗:lật bật, lật đật; lật lọng
    lặt栗:lượm lặt
    lứt栗:gạo lứt
    rật栗:rần rật
    rứt栗: 
    sật栗:sần sật
    sựt栗:nhai sựt sựt
    栗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栗 Tìm thêm nội dung cho: 栗