Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地核 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìhé] tâm trái đất。地球的中心部分,半径约3,470公里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |

Tìm hình ảnh cho: 地核 Tìm thêm nội dung cho: 地核
