Cao su chống va đập cửa

Từ: 地核 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地核:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地核 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìhé] tâm trái đất。地球的中心部分,半径约3,470公里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
地核 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地核 Tìm thêm nội dung cho: 地核