Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地理学 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìlǐxué] địa lý học。以地理为研究对象的学科。通常分为自然地理学和经济地理学。自然地理学研究人类社会的自然环境,经济地理学研究生产的地理布局以及各国和各地区生产发展的条件和特点,两者之间有不可分割 的联系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 地理学 Tìm thêm nội dung cho: 地理学
