Cao su chống va đập cửa
Từ: phân tích bột than có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân tích bột than:
Dịch phân tích bột than sang tiếng Trung hiện đại:
粉煤分析fěn méi fēnxīNghĩa chữ nôm của chữ: phân
| phân | 份: | phân chia |
| phân | 分: | phân vân |
| phân | 吩: | phân (dặn bảo) |
| phân | 坋: | bón phân |
| phân | 棼: | |
| phân | 氛: | phân vi (khí quyển) |
| phân | 粪: | phân trâu |
| phân | 糞: | phân trâu |
| phân | 紛: | phân vân |
| phân | 纷: | phân vân |
| phân | 芬: | phân phân (hương thơm toả ra) |
| phân | 棻: | |
| phân | 酚: | phân (chất carbolic acid; phenol) |
| phân | 雰: | phân phân (tuyết sương mù mịt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tích
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
| tích | 勣: | thành tích |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |
| tích | 皙: | tích (da trắng mịn) |
| tích | 积: | tích luỹ |
| tích | 積: | tích lại |
| tích | 績: | công tích, thành tích |
| tích | : | chiến tích, thành tích |
| tích | 绩: | công tích, thành tích |
| tích | 脊: | tích (lưng) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |
| tích | 跡: | dấu tích |
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tích | 蹐: | tích (bước ngắn) |
| tích | 蹟: | vết tích |
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 躃: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | : | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tích | 迹: | di tích |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bột
| bột | 侼: | |
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |
| bột | 孛: | tinh bột; vôi bột |
| bột | 桲: | ớt bột |
| bột | 浡: | tinh bột; vôi bột |
| bột | 渤: | tên biển (Bột hải) |
| bột | 𥹸: | tinh bột; vôi bột |
| bột | 脖: | cái cổ (bột tử) |
| bột | 餑: | bánh hấp |
| bột | 饽: | bánh hấp |
| bột | 鵓: | chim câu (bột cáp) |
| bột | 鹁: | chim câu (bột cáp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phân:
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Tìm hình ảnh cho: phân tích bột than Tìm thêm nội dung cho: phân tích bột than
