Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhằn trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được: Nhằn sườn; Nhằn hạt dưa. 2. Làm được, thực hiện được (dùng với ý phủ định): Việc ấy khó nhằn lắm."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhằn
| nhằn | 𠡛: | nhọc nhằn |
| nhằn | 𱒊: | cằn nhằn |
| nhằn | 咽: | cằn nhằn |
| nhằn | 𠴍: | |
| nhằn | 㗴: | cằn nhằn |
| nhằn | 㘖: | cằn nhằn |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |
| nhằn | 𤶑: | nhọc nhằn |

Tìm hình ảnh cho: nhằn Tìm thêm nội dung cho: nhằn
