Từ: nhằn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhằn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhằn

Nghĩa nhằn trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được: Nhằn sườn; Nhằn hạt dưa. 2. Làm được, thực hiện được (dùng với ý phủ định): Việc ấy khó nhằn lắm."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhằn

nhằn𠡛:nhọc nhằn
nhằn𱒊:cằn nhằn
nhằn:cằn nhằn
nhằn𠴍: 
nhằn:cằn nhằn
nhằn:cằn nhằn
nhằn:nhọc nhằn
nhằn𤶑:nhọc nhằn
nhằn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhằn Tìm thêm nội dung cho: nhằn