Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tràn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tràn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tràn

Nghĩa tràn trong tiếng Việt:

["- d. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.","- d. Nơi chứa hàng : Tràn than.","- đg. 1. Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá : Nước tràn qua mặt đê. 2. Tiến vào ào ạt : Giặc tràn vào cướp phá.","- Cg. Tràn cung mây. Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ : Chơi tràn : Uống tràn. Tràn cung mây. Nh. Tràn : Chơi tràn cung mây ; Uống tràn cung mây."]

Dịch tràn sang tiếng Trung hiện đại:

泛滥; 滥 《江河湖泊的水溢出。》
《水过满, 向外流。》
《液体太满而向外流。》
《充满而流出来。》
栈。
盲目; 楞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tràn

tràn𣹗:nước tràn, tràn lan
tràn:tràn trề
tràn:tràn đầy
tràn𬉌:tràn lan
tràn:tràn lan
tràn: 
tràn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tràn Tìm thêm nội dung cho: tràn