Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tràn trong tiếng Việt:
["- d. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.","- d. Nơi chứa hàng : Tràn than.","- đg. 1. Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá : Nước tràn qua mặt đê. 2. Tiến vào ào ạt : Giặc tràn vào cướp phá.","- Cg. Tràn cung mây. Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ : Chơi tràn : Uống tràn. Tràn cung mây. Nh. Tràn : Chơi tràn cung mây ; Uống tràn cung mây."]Dịch tràn sang tiếng Trung hiện đại:
泛滥; 滥 《江河湖泊的水溢出。》漫 《水过满, 向外流。》
漾 《液体太满而向外流。》
溢 《充满而流出来。》
栈。
盲目; 楞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tràn
| tràn | 𣹗: | nước tràn, tràn lan |
| tràn | 滇: | tràn trề |
| tràn | 漸: | tràn đầy |
| tràn | 𬉌: | tràn lan |
| tràn | 瀾: | tràn lan |
| tràn | 灡: |

Tìm hình ảnh cho: tràn Tìm thêm nội dung cho: tràn
