Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合成词 trong tiếng Trung hiện đại:
[héchéngcí] từ ghép; từ hợp thành; từ tổ hợp (từ có hai từ trở lên)。两个以上的词素构成的词。合成词可以分为两类。
Ghi chú:
a.由两个或两个以上词根合成的,如"朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道"。 b.由词根加词缀构成的,如"桌子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨"。前一类也叫复合词,后一类也叫派 生词。
Ghi chú:
a.由两个或两个以上词根合成的,如"朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道"。 b.由词根加词缀构成的,如"桌子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨"。前一类也叫复合词,后一类也叫派 生词。 Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 合成词 Tìm thêm nội dung cho: 合成词
