Từ: 合成词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合成词:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 成 • 词

Nghĩa của 合成词 trong tiếng Trung hiện đại:

[héchéngcí] từ ghép; từ hợp thành; từ tổ hợp (từ có hai từ trở lên)。两个以上的词素构成的词。合成词可以分为两类。
Ghi chú:
a.由两个或两个以上词根合成的,如"朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道"。 b.由词根加词缀构成的,如"桌子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨"。前一类也叫复合词,后一类也叫派 生词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ
合成词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合成词 Tìm thêm nội dung cho: 合成词