Từ: tích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 39 kết quả cho từ tích:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tích
Pinyin: xi1, cuo4, xi2;
Việt bính: sik1
1. [古昔] cổ tích 2. [今昔] kim tích;
昔 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 昔
(Tính) Xưa, trước.◎Như: tích nhật 昔日 ngày xưa.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Loạn hậu phùng nhân phi túc tích 亂後逢人非夙昔 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Sau cơn li loạn, người gặp không ai là kẻ quen biết cũ.
(Tính) Thô tháo.
(Danh) Đêm.
§ Thông 夕.
◎Như: nhất tích 一昔 một đêm.
(Danh) Thịt khô.
§ Thông 腊.
(Danh) Họ Tích.
tích, như "có tích rằng" (vhn)
tếch, như "tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch" (btcn)
thách, như "thách thức" (btcn)
tách, như "tách đôi, tách ba" (gdhn)
Nghĩa của 昔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TÍCH
xưa; trước kia; xưa kia; ngày trước。从前。
今昔 对比
so sánh xưa và nay
今胜于昔
nay hơn xưa
Từ ghép:
昔年 ; 昔日
Chữ gần giống với 昔:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: cik1 sik1
1. [剖析] phẫu tích 2. [分崩離析] phân băng li tích 3. [分析] phân tích;
析 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 析
(Động) Bửa, chẻ.◎Như: tích tân 析薪 chẻ củi.
(Động) Chia ra, tách ra.
◎Như: phân băng li tích 分崩離析 chia rẽ, tan rã.
(Động) Giải thích, biện giải.
◎Như: giải tích 解析 phân tích, biện tích 辨析 biện giải, tích nghi 析疑 nói rõ mối ngờ.
chiết, như "cây chiết; chì chiết" (gdhn)
tích, như "tích (chẻ bổ, phân chia)" (gdhn)
Nghĩa của 析 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TÍCH
1. tách ra; làm rời ra。分开;散开。
条分缕析
tách ra từng sợi
分崩离析
tan vỡ
2. phân tích; mổ xẻ; giải thích。分析。
剖析
mổ xẻ
解析 几何
hình học giải tích
3. họ Tích。姓。
Từ ghép:
析出 ; 析疑
Chữ gần giống với 析:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: ji1, dui1, tui1;
Việt bính: zik1;
迹 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 迹
(Danh) Cũng như tích 蹟 hay 跡.◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thần tiên kinh kỉ thì, Do lưu tiên tích thử giang mi 何處神仙經幾時, 猶留仙迹此江湄 (Hoàng hạc lâu 黃鶴樓) Thần tiên ở nơi nào đến đã trải qua bao thời, Còn để lại dấu tiên ở bờ sông này.Giản thể của chữ 跡.
tích, như "di tích" (vhn)
Nghĩa của 迹 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TÍCH
1. dấu vết; dấu tích; vết; vệt; dấu。留下的印子;痕迹。
足迹
dấu chân
血迹
vết máu
笔迹
bút tích
踪迹
dấu vết
2. dấu vết; vết tích (kiến trúc, đồ vật xưa để lại)。前人遗留的事物(主要指建筑物)。
古迹
cổ tích
陈迹
việc đã qua; chuyện quá khứ
事迹。
sự tích
3. hình tích; hành động (cử chỉ, thái độ)。形迹。
迹近违抗(行动近乎违背、抗拒上级指示)。
hành động chống lại lệnh của cấp trên.
Từ ghép:
迹地 ; 迹象
Tự hình:

Pinyin: ji1, chen4, cheng4;
Việt bính: zik1;
积 tích, tí
Nghĩa Trung Việt của từ 积
Giản thể của chữ 積.tích, như "tích luỹ" (gdhn)
Nghĩa của 积 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TÍCH
1. tích luỹ; tích; góp; gom; gom góp。积累。
积少成多。
tích thiểu thành đa; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão.
日积月累。
tích luỹ tháng ngày.
积土成山。
tích đất thành núi.
2. tích luỹ lâu ngày; lâu ngày; tích tụ。长时间积累下来的。
积习
thói quen lâu ngày.
积弊
tệ nạn kéo dài lâu ngày.
3. bệnh tích; không tiêu; bệnh cam tích (bệnh trẻ con tiêu hoá không tốt)。中医指儿童消化不良的病。
食积。
ăn không tiêu.
奶积。
không tiêu sữa.
这个孩子有积了。
thằng bé này ăn không tiêu rồi.
4. tích (gọi tắt của tích số)。乘积的简称。
Từ ghép:
积弊 ; 积不相能 ; 积储 ; 积存 ; 积德 ; 积肥 ; 积分 ; 积分学 ; 积极 ; 积极分子 ; 积极性 ; 积久 ; 积聚 ; 积劳 ; 积累 ; 积木 ; 积年 ; 积欠 ; 积食 ; 积习 ; 积蓄 ; 积压 ; 积雨云 ; 积云 ; 积攒 ; 积重难返 ; 积铢累寸
Dị thể chữ 积
積,
Tự hình:

Pinyin: ji2, ji3;
Việt bính: zek3 zik3
1. [地脊] địa tích 2. [背脊] bối tích;
脊 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 脊
(Danh) Xương sống.(Danh) Chỉ bộ phận của vật thể cao ở giữa mà thấp ở chung quanh: nóc, đỉnh.
◎Như: ốc tích 屋脊 nóc nhà, san tích 山脊 đỉnh núi.
(Danh) Chỉ bộ phận của vật thể thẳng và dài: gáy, sống.
◎Như: đao tích 刀脊 sống dao, thư tích 書脊 gáy sách.
(Danh) Lẽ.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu luân hữu tích 有倫有脊 (Tiểu Nhã, Chính nguyệt) Có luân lí có lí lẽ.
tích, như "tích (lưng)" (gdhn)
Nghĩa của 脊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
xương sống; gáy。义同"脊"(jǐ),用于"脊梁"、脊檩。
Ghi chú: 另见jǐ
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
脊梁 ; 脊梁骨 ; 脊檩
[jí]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TÍCH
1. xương sống (người và động vật)。人或动物背上中间的骨头;脊柱。
脊髓。
tuỷ sống.
脊椎。
cột sống.
2. sống; lưng; gáy; nóc。物体上形状象脊柱的部分。
山脊。
sống núi; sườn núi.
屋脊。
nóc nhà.
书脊。
gáy sách.
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
脊背 ; 脊鳍 ; 脊神经 ; 脊髓 ; 脊索 ; 脊索动物 ; 脊柱 ; 脊椎 ; 脊椎动物 ; 脊椎骨
Chữ gần giống với 脊:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1
1. [哀惜] ai tích 2. [愛惜] ái tích 3. [顧惜] cố tích 4. [矜惜] căng tích 5. [可惜] khả tích 6. [戀惜] luyến tích;
惜 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 惜
(Động) Đau tiếc, bi thương.◎Như: thâm kham thống tích 深堪痛惜 rất đáng tiếc nhớ lắm.
(Động) Quý trọng, yêu quý, không bỏ được.
◎Như: thốn âm khả tích 寸陰可惜 một tấc bóng quang âm cũng đáng tiếc.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tích hoa bất tảo địa 惜花不掃地 (Nhật trường 日長) Yêu quý hoa (nên) không quét đất.
(Động) Tham, keo kiệt.
◎Như: lận tích 吝惜 keo bẩn, bủn xỉn.
tiếc, như "tiếc rẻ" (vhn)
tích, như "tích (quý hoá, tiếc, thương hại)" (btcn)
Nghĩa của 惜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
tiếc; luyến tiếc。爱惜;吝惜。
可惜
đáng tiếc
不惜 工本
không tiếc công sức
Từ ghép:
惜别 ; 惜老怜贫 ; 惜力 ; 惜售
Chữ gần giống với 惜:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

U+6DC5, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
淅 tích, tí
Nghĩa Trung Việt của từ 淅
(Động) Vo gạo.(Danh) Gạo đã vo.
◇Mạnh Tử 孟子: Khổng Tử chi khứ Tề, tiếp tích nhi hành 孔子之去齊, 接淅而行 (Vạn Chương hạ 萬章下) Đức Khổng Tử bỏ nước Tề đi (vội quá vậy), trút gạo đã vo mà đi.(Trạng thanh) Tích tích 淅淅 rả rích, tí tách (tiếng mưa gió).
◇Lí Hoa 李華: Dạ chính trường hề phong tích tích 夜正長兮風淅淅 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Đêm thực dài hề gió vi vu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tí.
tích, như "tích (vo gạo)" (gdhn)
Nghĩa của 淅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
vo gạo。 淘米。
Từ ghép:
淅沥
Chữ gần giống với 淅:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: ji1, chao1;
Việt bính: zik1;
绩 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 绩
Giản thể của chữ 績.tích, như "công tích, thành tích" (gdhn)
Nghĩa của 绩 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
1. xe (chỉ, sợi)。把麻纤维披开接续起来搓成线。
纺绩。
xe sợi; kéo sợi.
绩麻。
xe đay.
2. công tích; thành quả; công lao; thành tích。功业;成果。
成绩。
thành tích.
功绩。
công tích.
劳绩。
công lao.
战绩。
thành tích chiến đấu
Dị thể chữ 绩
績,
Tự hình:

Pinyin: xi1, ni4;
Việt bính: sik1;
晰 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 晰
(Tính) Sáng sủa, rõ ràng.◎Như: thanh tích minh bạch 清晰明白 sáng sủa rõ ràng.
tích, như "thanh tích (sáng sủa rõ ràng)" (gdhn)
Nghĩa của 晰 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
rõ ràng; minh bạch。清楚;明白。
明晰
sáng tỏ; trong
清晰
rõ ràng
Chữ gần giống với 晰:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Dị thể chữ 晰
晳,
Tự hình:

Pinyin: zi4;
Việt bính: ci1 zi3;
胔 tí, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 胔
(Danh) Thịt thối rữa. Phiếm chỉ xác người chết.◇Lễ Kí 禮記: Yểm cách mai tí 掩骼埋胔 (Nguyệt lệnh 月令) Lấp xương khô vùi xác rữa.
(Danh) Xác chết cầm thú.
◇Trương Hiệp 張協: Lan mạn lang tạ, khuynh trăn đảo hác, vẫn tí quải san, cương phấu yểm trạch 瀾漫狼藉, 傾榛倒壑, 殞胔挂山, 僵踣掩澤 (Thất mệnh 七命) Lan tràn bừa bãi, cây cối nghiêng ngả hang hốc sụp đổ, xác chim chóc thú vật treo trên núi, chết cứng che lấp ao chằm.
(Danh) Cây cối mục nát.
(Động) Chết, tử vong.
◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Luy xú dĩ tí giả 羸醜以胔者 (Thiên thặng 千乘) Gầy gò xấu xí mà chết.
(Động) Giết hại.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cừu tí dĩ sính 仇胔以逞 (Địch Nhân Kiệt Hác Xử Tuấn đẳng truyện tán 狄仁傑郝處俊等傳贊) Thù địch giết hại buông tuồng.Một âm là tích.
(Tính) Gầy, yếu.
§ Thông tích 瘠.
Nghĩa của 胔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: XẾ
书
thịt ôi; thịt thiu; thịt thối。腐烂的肉。
Chữ gần giống với 胔:
胔,Dị thể chữ 胔
骴,
Tự hình:

Nghĩa của 舃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt:
1. hia (loại giày quý nhất thời xưa có đế bằng gỗ, chỉ vua chúa và quan lại mang.)。重木底鞋(古时最尊贵的鞋,多为帝王大臣穿)。
2. giày; hài。泛指鞋。
3. chân; bàn chân。指脚。
Dị thể chữ 舃
舄,
Tự hình:

Pinyin: xi4, qiao3;
Việt bính: sik1;
舄 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 舄
(Danh) Một thứ giày thời xưa có đế gỗ lót thêm.(Danh) Giày.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Bội hồng ngọc, duệ phượng tích 珮紅玉, 曳鳳舄 (Trường hận truyện 長恨傳) Đeo hồng ngọc, mang giày phượng.
(Danh) Mượn chỉ chân.
(Danh) Đất mặn và cằn cỗi.
§ Thông tích 潟.
(Tính) To, lớn.
dãi, như "dãi dầu; dãi nắng" (gdhn)
tích, như "tích (đất phèn)" (gdhn)
tịch, như "tịch (giầy)" (gdhn)
Nghĩa của 舄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KHÍCH
1. giày; hài。 鞋。
2. họ Khích。姓名。
Từ ghép:
舄卤
Dị thể chữ 舄
舃,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: zik1;
勣 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 勣
Cũng như chữ 績.tích, như "thành tích" (gdhn)
Nghĩa của 勣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TÍCH
chiến công; thành tựu; công tích。功绩。
Dị thể chữ 勣
𪟝,
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
皙 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 皙
(Tính) Da trắng.◎Như: bạch tích 白皙 trắng trẻo.
tích, như "tích (da trắng mịn)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: que4;
Việt bính: coek3 zoek3;
碏 thước, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 碏
(Tính) Cung kính.(Danh) Đá tạp sắc.Một âm là tích.
(Danh) Trở ngại.
tách, như "tách rượu, tách trà" (gdhn)
Nghĩa của 碏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
1. kính; tôn kính。敬。
2. đá ngũ sắc; đá nhiều màu。石杂色。
Chữ gần giống với 碏:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Pinyin: xi2, ti4, xi1;
Việt bính: sik3 tik1;
裼 tích, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 裼
(Danh) Áo khoác dài mặc ngoài áo cừu.◇Mạnh Tử 孟子: Tuy đản tích lỏa trình ư ngã trắc, nhĩ yên năng mỗi ngã tai! 雖袒裼裸裎於我側, 爾焉能浼我哉 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Dù cởi trần áo choàng lột truồng áo đơn bên cạnh ta, ngươi cũng không thể làm nhơ ta được!
(Động) Khoác áo, choàng áo dài.
(Động) Cởi trần, ở trần.Một âm là thế.
(Danh) Cái địu, cái tã của trẻ con.
◇Thi Kinh 詩經: Nãi sanh nữ tử, Tái tẩm chi địa, Tái ý chi thế 乃生女子, 載寢之地, 載衣之裼 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Lại sinh con gái, Cho nằm ở đất, Cho lót bằng tã.
tễ, như "tễ (cởi trần)" (gdhn)
Nghĩa của 裼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
cởi trần; ở trần。脱去上衣,露出身体的一部分。
袒裼
cởi trần
Ghi chú: 另见t́
[tì]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: THÍCH
quần áo trẻ em。婴儿的衣服。
Ghi chú: 另见xī
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: zek3 zik1
1. [筆跡] bút tích 2. [腳跡] cước tích 3. [真跡] chân tích 4. [墨跡] mặc tích 5. [奮跡] phấn tích 6. [發跡] phát tích 7. [史跡] sử tích 8. [事跡] sự tích 9. [勝跡] thắng tích;
跡 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 跡
(Danh) Vết chân.◎Như: túc tích 足跡 dấu chân, tung tích 蹤跡 vết chân.
◇Vi Ứng Vật 韋應物: Lạc diệp mãn không san, Hà xứ tầm hành tích? 落葉滿空山, 何處尋行跡 (Kí toàn Tiêu san trung đạo sĩ 寄全椒山中道士) Lá rụng đầy núi trống, Biết đâu tìm dấu chân đi?
(Danh) Ngấn, dấu vết.
◎Như: ngân tích 痕跡 ngấn vết, bút tích 筆跡 chữ viết hoặc thư họa để lại, mặc tích 墨跡 vết mực (chỉ bản gốc viết tay hoặc thư họa nguyên bổn).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tâm như dã hạc phi thiên tế, Tích tự chinh hồng đạp tuyết sa 心如野鶴飛天際, 跡似征鴻踏雪沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Lòng như hạc nội bay giữa trời, Dấu vết tựa như cánh chim hồng giẫm trên bãi tuyết.
(Danh) Sự vật, công nghiệp tiền nhân lưu lại.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thánh hiền lưu dư tích 聖賢留餘跡 (Tặng Dương Trường Sử 贈羊長史) Thánh hiền để lại công nghiệp.
(Động) Khảo sát, tham cứu.
◇Hán Thư 漢書: Thần thiết tích tiền sự, đại để cường giả tiên phản 臣竊跡前事, 大抵彊者先反 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Thần riêng khảo sát việc trước, thường thì kẻ mạnh phản lại đầu tiên.
(Động) Mô phỏng, làm theo.
◎Như: nghĩ tích 擬跡 phỏng theo.
tích, như "dấu tích" (vhn)
Chữ gần giống với 跡:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

tích, tịch, phích, thí [tích, tịch, phích, thí]
U+8F9F, tổng 13 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pi4, pi1, bi4, mi3;
Việt bính: bik1 pik1
1. [辟易] tích dịch;
辟 tích, tịch, phích, thí
Nghĩa Trung Việt của từ 辟
(Danh) Vua.◇Thư Kinh 書經: Duy tích tác phúc 惟辟作福 (Hồng phạm 洪範) Chỉ vua làm được phúc.
(Động) Đòi, vời.
◎Như: tam trưng thất tích 三徵七辟 ba lần đòi bảy lần vời.
(Động) Trừ bỏ đi.
◎Như: tích tà 辟邪 trừ tà, trừ bỏ cái xấu.
(Động) Lánh ra, lánh đi.
§ Thông 避.
◇Sử Kí 史記: Hoài Âm Hầu khiết kì thủ, tích tả hữu dữ chi bộ ư đình 淮陰侯挈其手, 辟左右與之步於庭 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hoài Âm Hầu nắm lấy tay ông ta (Trần Hi), lánh bọn tả hữu, cùng ông ta đi tản bộ trong sân.
(Động) Đánh sợi, kéo sợi.
◇Mạnh Tử 孟子: Thê tích lô 妻辟纑 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vợ kéo sợi luyện gai.Một âm là tịch.
(Danh) Hình phạt, tội.
◎Như: đại tịch 大辟 tội xử tử, tử hình.
(Danh) Nơi xa xôi, hẻo lánh.
(Động) Mở mang, khai khẩn.
§ Thông tịch 闢.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật tịch quốc bách lí 日辟國百里 (Đại nhã 大雅, Thiệu Mân 召旻) Ngày ngày mở mang nước được trăm dặm.
(Động) Bác bỏ, bài xích.
◎Như: tịch trừ 辟除 bài trừ, tịch tà thuyết 辟邪說 bác bỏ tà thuyết.
(Động) Đấm ngực.
§ Thông tịch 擗.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tịch hữu phiếu 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).
(Động) Thiên lệch, thiên tư.
(Tính) Sáng, tỏ.
◇Lễ Kí 禮記: Đối dương dĩ tích chi 對揚以辟之 Đối đáp đưa ra cho sáng tỏ.Lại một âm là phích.
(Tính) Cong queo, thiên lệch.
◇Luận Ngữ 論語: Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn 柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭 (Tiên tiến 先進) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.Lại một âm nữa là thí.
(Động) Tỉ dụ.
§ Cũng như thí 譬.
vếch, như "vếch lên" (vhn)
tích, như "tích (vua, đòi vời)" (btcn)
bích, như "bích tà (trừ quỷ)" (gdhn)
thịch, như "thình thịch" (gdhn)
tịch, như "tịch (dẹp một bên, sâu sắc)" (gdhn)
Nghĩa của 辟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: BÍCH,TÍCH
书
1. vua; quân vương; hoàng đế; thiên tử。君主。
复辟
khôi phục lại ngôi báu
书
2. bài trừ; trừ; gạt bỏ; trừ bỏ。排除。
辟邪
trừ tà
3. Như"避"
书
4. phong quan; vua triệu kiến và ban quan chức。帝王召见并授与官职。
Ghi chú: 另见 pī,pì
Từ ghép:
辟邪 ; 辟易
[pī]
Bộ: 辛(Tân)
Hán Việt: TỊCH
mở đầu; khởi đầu。辟头。
Từ ghép:
辟头
Từ phồn thể: (闢)
[pì]
Bộ: 辛(Tân)
Hán Việt: TỊCH
1. mở đầu; khai tịch。开辟。
生产队自辟园地,培育树苗。
đội sản xuất tự vỡ đất, ươm cây con.
2. thông suốt; thấu đáo。透彻。
精辟。
thinh thông.
透辟。
thấu suốt.
3. bác bỏ; loại trừ。驳斥或排除(不正确的言论或谣言)。
辟谣。
bác bỏ tin bịa đặt.
辟邪说。
loại trừ những học thuyết xằng bậy; loại bỏ tà thuyết.
4. pháp luật; phép tắc。法律;法。
大辟(古代指死刑)。
hình phạt tử hình (thời xưa).
Ghi chú: 另见b́; pī
Từ ghép:
辟谣
Tự hình:

Pinyin: xi2, ti4, xi1;
Việt bính: sek3;
锡 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 锡
Giản thể của chữ 錫.tích, như "tích (thiếc; phiên âm)" (gdhn)
Nghĩa của 锡 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TÍCH
1. thiếc (kí hiệu Sn)。金属元素,符号Sn (stannum)。纯锡为银白色,富有延展性,在空气中不易起变化,多用来镀铁、焊接金属或制造合金。有的地区叫锡镴。
2. họ Tích。姓。
动
3. ban cho。 赐给。
Từ ghép:
锡伯族 ; 锡箔 ; 锡匠 ; 锡剧 ; 锡镴 ; 锡兰肉桂 ; 锡杖 ; 锡纸 ; 锡嘴
Chữ gần giống với 锡:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锡
錫,
Tự hình:

U+6EF4, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: di1;
Việt bính: dik1
1. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch;
滴 tích, trích
Nghĩa Trung Việt của từ 滴
(Danh) Giọt (nước, chất lỏng).◎Như: thủy tích 水滴 giọt nước, vũ tích 雨滴 giọt mưa, hãn tích 汗滴 giọt mồ hôi.
(Danh) Lượng từ: giọt.
◎Như: kỉ tích vũ 幾滴雨 mấy giọt mưa, lưỡng tích nhãn lệ 兩滴眼淚 hai giọt nước mắt.
(Danh) Tí, chút.
◎Như: nhất điểm nhất tích 一點一滴 từng li từng tí.
(Động) Nhỏ, tra, nhỏ xuống.
◎Như: tích thượng nhãn dược thủy 滴上眼藥水 nhỏ vô mắt thuốc đau mắt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Điểm tích sổ tàn canh 點滴數殘更 (Thính vũ 聽雨) Nhỏ giọt đếm canh tàn.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trích.
nhích, như "nhúc nhích" (vhn)
nhếch, như "nhếch nhác" (btcn)
rích, như "rả rích" (btcn)
tách, như "lách tách" (btcn)
tích, như "tích (giọt nước)" (btcn)
trích, như "trích (nhỏ giọt)" (btcn)
Nghĩa của 滴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TRÍCH
1. nhỏ; giọt; nhỏ giọt; rơi。液体一点一点滴向下落。
滴水穿石
nước chảy đá mòn
汗往下直滴
mồ hôi nhỏ giọt
2. nhỏ。使液体一点一点地向下落。
滴眼药
nhỏ thuốc mắt
滴上几滴油。
nhỏ vào mấy giọt dầu.
3. giọt。一点一点地向下落的液体。
汗滴
giọt mồ hôi
水滴
giọt nước
4. giọt (lượng từ)。量词,用于滴下的液体的数量。
一滴汗
một giọt mồ hôi
两滴墨水
hai giọt mực
Từ ghép:
滴翠 ; 滴答 ; 滴答 ; 滴滴答答 ; 滴滴涕 ; 滴定 ; 滴定管 ; 滴管 ; 滴灌 ; 滴剂 ; 滴酒不沾 ; 滴里耷拉 ; 滴里嘟噜 ; 滴沥 ; 滴溜 ; 滴溜溜 ; 滴溜儿 ; 滴漏 ; 滴瓶 ; 滴水 ; 滴水不羼 ; 滴水不漏 ; 滴水成冰 ; 滴水穿石 ; 滴水瓦 ; 滴注
Chữ gần giống với 滴:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
蜥 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 蜥
(Danh) Tích dịch 蜥蜴: (1) Thằn lằn.◇Nguyễn Du 阮攸: Hoại bích nguyệt minh bàn tích dịch 壞壁月明蟠蜥蜴 (U cư 幽居) Vách hư bóng trăng soi sáng, thằn lằn bò quanh. (2) Tỉ dụ người có nhân cách ti tiện.
tích, như "tích dịch (thằn lằn)" (gdhn)
Nghĩa của 蜥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
rắn mối。蜥蜴。
Từ ghép:
蜥蜴
Chữ gần giống với 蜥:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Pinyin: pi4;
Việt bính: pik1
1. [阨僻] ách tích 2. [孤僻] cô tích 3. [窮僻] cùng tích 4. [冷僻] lãnh tích 5. [僻陋] tịch lậu;
僻 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 僻
(Tính) Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh.◎Như: hoang tích 荒僻 nơi hoang hủy hẹp hòi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cung dư tích địa bán trăn kinh 弓餘僻地半榛荆 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là gai góc.
(Tính) Kì, lạ, khác thường.
◎Như: quái tích 怪僻 quái lạ, khác thường.
(Tính) Tà, xấu, bất chánh.
◎Như: tà tích 邪僻 tà xấu, không hợp đạo phải.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cập như kim sảo minh thì sự, hựu khán liễu ta tà thư tích truyện 及如今稍明時事, 又看了些邪書僻傳 (Đệ nhị thập cửu hồi) Bây giờ (Bảo Ngọc) đã biết chút mùi đời, lại được xem vài sách truyện nhảm nhí.
tịch, như "tịch (xa vắng, ngõ hẻm)" (gdhn)
Nghĩa của 僻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TỊCH
1. hoang vắng; vắng vẻ; vắng。偏僻。
僻巷。
ngõ vắng.
僻处一隅。
một khoảng trống vắng.
2. quái gở; kì lạ; quái dị (tính tình)。性情古怪,跟一般人合不来。
怪僻。
quái dị.
孤僻。
quái gở
3. ít thấy; hiếm thấy; ít sử dụng (chữ nghĩa)。不常见的(多指文字)。
生僻。
chữ lạ.
冷僻。
ít thấy.
僻字。
chữ ít gặp.
Từ ghép:
僻静 ; 僻陋 ; 僻壤
Chữ gần giống với 僻:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Pinyin: xi4;
Việt bính: coek3 sik1;
潟 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 潟
(Danh) Đất mặn, đất có chất muối.tích, như "tích (đất phèn)" (gdhn)
Nghĩa của 潟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt:
đất nhiễm mặn。咸水浸渍的土地。
Chữ gần giống với 潟:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Pinyin: ji2, zi4;
Việt bính: zik3
1. [瘠弱] tích nhược;
瘠 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 瘠
(Tính) Gầy, yếu.◇Nguyễn Du 阮攸: Chỉ hữu sấu tích vô sung phì 只有瘦瘠無充肥 (Phản chiêu hồn 反招魂) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.
(Tính) Xấu, cằn cỗi (đất).
◎Như: bần tích 貧瘠 đất cằn cỗi.
(Động) Tổn hại.
(Danh) Thịt thối rữa.
§ Thông tích 胔.
tích, như "tích (gầy yếu)" (gdhn)
Nghĩa của 瘠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TÍCH
书
1. gầy ốm; gầy yếu (thân thể)。(身体)瘦弱。
2. cằn cỗi; thiếu dinh dưỡng; suy dinh dưỡng; bạc màu。瘠薄。
瘠土。
đất bạc màu.
瘠田。
đồng ruộng cằn cỗi.
Từ ghép:
瘠薄
Chữ gần giống với 瘠:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Pinyin: ji2;
Việt bính: zik1;
踖 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 踖
(Động) Vượt qua, đạp lên.(Tính) Túc tích 踧踖: xem túc 踧.
tếch, như "tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch" (vhn)
tích, như "thốc tích (sợ mà mến)" (btcn)
Nghĩa của 踖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt:
đạp; giẫm。践踏。
Chữ gần giống với 踖:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Pinyin: ji2;
Việt bính: zik3;
鹡 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 鹡
Giản thể của chữ 鶺.tích, như "tích (chim chìa vôi)" (gdhn)
Nghĩa của 鹡 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: TÍCH
chim trĩ。鹡领。
Từ ghép:
鹡领
Dị thể chữ 鹡
鶺,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: zik1
1. [疳積] cam tích 2. [居積] cư tích 3. [容積] dung tích 4. [蓄積] súc tích 5. [積極] tích cực;
積 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 積
(Động) Chứa, trữ, gom góp.◎Như: tích trữ 積貯 cất giữ, tích hóa trục lợi 積貨逐利 trữ hàng hóa để kiếm lời.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cư quan liêm, đắc bổng bất trị sanh sản, tích thư doanh ốc 居官廉, 得俸不治生產, 積書盈屋 (Thư si 書癡) Làm quan thanh liêm, có bổng lộc không vụ làm giàu, chỉ chứa sách đầy nhà.
(Động) Chồng chất, đọng.
◎Như: tích lũy 積累 chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn, nhật tích nguyệt lũy 日積月累 ngày chồng tháng chất, kéo dài, ứ tích 淤積 ứ đọng.
(Động) Nghẽn tắc, trở ngại không thông.
◇Trang Tử 莊子: Thiên đạo vận nhi vô sở tích, cố vạn vật thành 天道運而無所積, 故萬物成 (Thiên đạo 天道) Đạo trời xoay chuyển mà không bế tắc, cho nên vạn vật sinh thành.
(Tính) Lâu ngày, lâu đời.
◎Như: tích niên 積年 đã lâu năm, tích oán 積怨 oán hận lâu ngày, tích tập 積習 thói quen lâu ngày.
(Danh) Kết quả của phép tính nhân, số nhân được.
◎Như: diện tích 面積 bề mặt, tích số 積數 số nhân được (thí dụ: 5 x 3 = 15, tích số là 15).
tích, như "tích lại" (vhn)
Chữ gần giống với 積:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Dị thể chữ 積
积,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: ;
襀 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 襀
(Danh) Bích tích 襞襀: xem bích 襞.Nghĩa của 襀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TÍCH
nếp nhăn; nếp gấp; nếp xếp (quần áo)。衣服的褶儿。
Dị thể chữ 襀
𫌀,
Tự hình:

Pinyin: xi2, xi1, ti4;
Việt bính: sek3 sik1 sik3
1. [卓錫] trác tích;
錫 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 錫
(Danh) Thiếc (stannun, Sn).(Danh) Vải nhỏ.
◇Liệt Tử 列子: Ý a tích 衣阿錫 (Chu Mục vương 周穆王) Mặc áo vải lụa mịn.
(Danh) Gọi tắt của tích trượng 錫杖 gậy tầm xích, bằng thiếc có tra những vòng bằng thiếc hoặc đồng, dùng cho các tỉ-khiêu mang đi khất thực.
(Danh) Họ Tích.
(Danh) Tích Lan 錫蘭 tên nước (Ceylon, Sri Lanka).
(Tính) Làm bằng thiếc.
◎Như: tích quán 錫罐 lọ bằng thiếc.
(Động) Cho, tặng, cấp.
§ Thông tứ 賜.
thiếc, như "thiếc kẽm" (vhn)
tích, như "tích (thiếc; phiên âm)" (btcn)
xích, như "xích chó" (btcn)
Chữ gần giống với 錫:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錫
锡,
Tự hình:

Pinyin: ji1, pan2, po2;
Việt bính: zek3 zik1
1. [敗績] bại tích 2. [功績] công tích 3. [戰績] chiến tích 4. [成績] thành tích;
績 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 績
(Động) Đánh sợi, xe sợi.◇Nguyễn Du 阮攸: Nữ sự duy tích ma 女事惟績麻 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn bà chỉ là xe sợi gai.
(Danh) Công nghiệp, thành quả.
◎Như: công tích 功績 công cán, lao tích 勞績 công lao, khảo tích 考績 xét công các quan lại (để thăng thưởng).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cửu sự Tào Tháo, đa lập công tích 久事曹操, 多立功績 (Đệ tứ thập bát hồi) Theo phò Tào Tháo đã lâu, lập được nhiều công trạng.
tích, như "công tích, thành tích" (vhn)
Chữ gần giống với 績:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 績
绩,
Tự hình:

Pinyin: ji2, pan2;
Việt bính: zik3
1. [跼蹐] cục tích;
蹐 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 蹐
(Động) Hai chân sát vào nhau, đi từng bước ngắn.◇Thi Kinh 詩經: Vị địa cái hậu, Bất cảm bất tích 謂地蓋厚, 不敢不蹐 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Bảo rằng đất dày, (Mà) không dám không đi từng bước ngắn (rất thận trọng).
tích, như "tích (bước ngắn)" (gdhn)
Nghĩa của 蹐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TÍCH
书
bước ngắn。小步。
Chữ gần giống với 蹐:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Pinyin: pi3;
Việt bính: pik1;
癖 phích, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 癖
(Danh) Bệnh hòn trong bụng.(Danh) Ham thích, tật, thói, nghiện, tập tính, thị hiếu.
◎Như: tửu phích 酒癖 nghiện rượu, thư phích 書癖 mê sách.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tích.
phích, như "đầy bụng phinh phích" (vhn)
tịch, như "tịch (mê say)" (gdhn)
Nghĩa của 癖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TÍCH
ưa thích; đam mê; nghiện。癖好;嗜好。
嗜酒成癖,于健康不利。
uống rượu thành nghiện, không có lợi cho cơ thể.
Từ ghép:
癖好 ; 癖性
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: zik1;
蹟 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 蹟
Cùng nghĩa với chữ tích 跡.tích, như "vết tích" (vhn)
Chữ gần giống với 蹟:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

Pinyin: ni3, jian4;
Việt bính: zim6;
聻 nễ, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 聻
(Trợ) Ngữ khí từ, dùng ở cuối câu, tương đương với nễ 呢, lí 哩.Một âm là tích.(Danh) Ma chết gọi là tích 聻.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân tử vi quỷ, quỷ tử vi tích. Quỷ chi úy tích, do nhân chi úy quỷ dã 人死為鬼, 鬼死為聻. 鬼之畏聻, 猶人之畏鬼也 (Chương A Đoan 章阿端) Người chết thành ma, ma chết thành tích. Ma sợ tích, cũng như người sợ ma vậy.
Tự hình:

Pinyin: bi4, zhuo2;
Việt bính: ;
躃 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 躃
Cùng nghĩa với chữ tích 躄.tích, như "tích (què hai chân; té ngã)" (gdhn)
Nghĩa của 躃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "躄"。古同"躄"。
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1 pik1;
躄 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 躄
(Động) Ngã, té.◇Thích Pháp Hiển 釋法顯: Vương lai kiến chi, mê muộn tích địa, chư thần dĩ thủy sái diện, lương cửu nãi tô 王來見之, 迷悶躄地, 諸臣以水灑面, 良久乃蘇 (Phật quốc kí 佛國記) Vua lại coi, mê man ngã xuống đất, các quan lấy nước tưới vô mặt, hồi lâu mới tỉnh.
(Tính) Què chân, khoèo (chân tàn phế, không đi được).
◇Sử Kí 史記: Dân gia hữu tích giả, bàn tán hành cấp 民家有躄者, 槃散行汲 (Bình Nguyên Quân truyện 平原君傳) Nhà dân có người què khập khiểng ra múc nước.
§ Còn đọc là bí.
tích, như "tích (què hai chân; té ngã)" (gdhn)
Nghĩa của 躄 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TÍCH
名
1. ngã xuống。仆倒。
2. què hai chân。两腿瘸。
Tự hình:

Pinyin: pi1, xi4;
Việt bính: pik1;
霹 phích, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 霹
(Danh) Phích lịch 霹靂 sét đánh thình lình, mạnh và vang lớn.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt thính nhất thanh phích lịch, hữu nhược san băng địa hãm 忽聽一聲霹靂, 有若山崩地陷 (Đệ nhất hồi) Chợt nghe một tiếng sét dữ dội như núi lở đất sụt. ☆Tương tự: phích lôi 霹雷, oanh long 轟隆, lạc lôi 落雷.
(Động) Sấm sét đánh gẫy, đổ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lôi đình phích trường tùng 雷霆霹長松 (Kính kí tộc đệ đường 敬寄族弟唐) Sấm sét đánh gãy cây thông cao.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tích.
phích, như "phích đựng nước" (gdhn)
Nghĩa của 霹 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: ji2;
Việt bính: zik3;
鶺 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 鶺
(Danh) Tích linh 鶺鴒 con chim chìa vôi.§ Còn gọi là tuyết cô 雪姑 (vì khi chim này kêu thì trời đổ tuyết, và tính nó lại thích ăn tuyết).
◇Thi Kinh 詩經: Tích linh tại nguyên, Huynh đệ cấp nạn 鶺鴒在原, 兄弟急難 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Con chim chìa vôi ở đồng, anh em hoạn nạn vội vàng cứu vớt nhau.
§ Vì thế nói về anh em hay dùng hai chữ linh nguyên 鴒原.
chích, như "chim chích; chích choè" (vhn)
tích, như "tích (chim chìa vôi)" (btcn)
Chữ gần giống với 鶺:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鶺
鹡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
| tích | 勣: | thành tích |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |
| tích | 皙: | tích (da trắng mịn) |
| tích | 积: | tích luỹ |
| tích | 積: | tích lại |
| tích | 績: | công tích, thành tích |
| tích | : | chiến tích, thành tích |
| tích | 绩: | công tích, thành tích |
| tích | 脊: | tích (lưng) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |
| tích | 跡: | dấu tích |
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tích | 蹐: | tích (bước ngắn) |
| tích | 蹟: | vết tích |
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 躃: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | : | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tích | 迹: | di tích |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tích:
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Tìm hình ảnh cho: tích Tìm thêm nội dung cho: tích
